7 điểm mới về quỹ tín dụng nhân dân từ 01/03/2023 (01/2023/TT-NHNN)
Thông tư 01/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung Thông tư 04/2015/TT-NHNN về quỹ tín dụng nhân dân: 7 thay đổi (5 sửa đổi, 1 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/03/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm b khoản 6 Điều 11 được sửa đổi.
1. Điểm b khoản 6 Điều 11 được sửa đổi: Số thẻ Căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu đối với thành viên là cá nhân; số thẻ…
| Trước đây | Từ 01/03/2023 |
|---|---|
| b) Số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (đối với thành viên là cá nhân); Số sổ hộ khẩu (đối với thành viên là hộ gia đình); số Giấy đăng ký kinh doanh (đối với thành viên là pháp nhân); | b) Số thẻ Căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu đối với thành viên là cá nhân; số thẻ Căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu của người đại diện hộ gia đình đối với thành… |
2. Khoản 7 Điều 11 được sửa đổi: Giấy xác nhận nơi công tác, bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng làm việc của cơ quan, đơn vị tuyển…
| Trước đây | Từ 01/03/2023 |
|---|---|
| 7. Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (đối với thành viên là cá nhân, người đại diện của pháp nhân, hộ gia đình). Đối với thành viên là cán bộ, công chức phải có thêm giấy xác nhận nơi công tác, bản sao quyết… | 7. Giấy xác nhận nơi công tác, bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng làm việc của cơ quan, đơn vị tuyển dụng đối với thành viên góp vốn là cán bộ, công chức, viên chức. |
3. Khoản 9 Điều 11 được sửa đổi: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương…
| Trước đây | Từ 01/03/2023 |
|---|---|
| 9. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với thành viên là pháp nhân). | 9. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương (đối với thành viên là pháp nhân). |
4. Khoản 1a Điều 12 được bổ sung: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khai thác các thông tin cần thiết trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư khi xem…
| Trước đây | Từ 01/03/2023 |
|---|---|
| (không có — quy định mới) | 1a. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khai thác các thông tin cần thiết trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư khi xem xét, thẩm định thông tin về cư trú. Trong trường hợp không khai thác được các thông tin cần thiết trong Cơ… |
5. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi
6. Điểm b khoản 3 Điều 15 được sửa đổi
7. Điểm b khoản 8 Điều 11 bị bãi bỏ
Câu hỏi thường gặp
Thông tư 01/2023/TT-NHNN thay đổi những gì trong Thông tư 04/2015/TT-NHNN?
Thông tư 01/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung Thông tư 04/2015/TT-NHNN về quỹ tín dụng nhân dân: 7 thay đổi (5 sửa đổi, 1 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/03/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm b khoản 6 Điều 11 được sửa đổi.
Thông tư 01/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/03/2023.
Thông tư 01/2023/TT-NHNN bãi bỏ quy định nào của Thông tư 04/2015/TT-NHNN?
1 quy định bị bãi bỏ, gồm điểm b khoản 8 Điều 11.
Nguồn
- 01/2023/TT-NHNN — văn bản sửa đổi, bổ sung
- 04/2015/TT-NHNN — Quy định về quỹ tín dụng nhân dân
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.