Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 04/2015/TT-NHNN
Quy định về quỹ tín dụng nhân dân
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/03/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/2015
- Hết hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 01/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân (01/03/2023)
- 06/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-NHNN ngày 23/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quỹ tín dụng nhân dân (05/07/2017)
- 01/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân (01/03/2023)
- 06/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-NHNN ngày 23/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quỹ tín dụng nhân dân (05/07/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (6)
- 29/2024/TT-NHNN — Quy định về quỹ tín dụng nhân dân (28/06/2024)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 01/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân (01/03/2023)
- 17/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về việc cấp Giấy phép, mạng lưới hoạt động và hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (14/08/2018)
- 05/2018/TT-NHNN — Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (12/03/2018)
- 32/2015/TT-NHNN — Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (31/12/2015)
Thay thế / bãi bỏ (6)
- 26/2008/QĐ-NHNN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 24/2006/QĐ-NHNN ngày 06/6/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (09/09/2008)
- 06/2007/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2005/TT-NHNN ngày 30/12/2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và Nghị định số 69/2005/NĐ-CPngày 26/05/2005 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 của Chính phủvề tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (06/11/2007)
- 45/2006/QĐ-NHNN — Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, bộ máy điều hành Quỹ tín dụng nhân dân (11/09/2006)
- 31/2006/QĐ-NHNN — Ban hành Quy định tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát và người điều hành Quỹ tín dụng nhân dân (18/07/2006)
- 24/2006/QĐ-NHNN — Ban hành Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước (06/06/2006)
- 08/2005/TT-NHNN — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và Nghị định số 69/2005/NĐ-CP ngày 26/05/2005 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2005 của Chính Phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (30/12/2005)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (54 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép
Điều 5. Thời hạn hoạt động
Điều 6. Tính chất và mục tiêu hoạt động
Điều 7. Tên của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 8. Địa bàn hoạt động
Điều 9. Nguyên tắc lập hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — CẤP GIẤY PHÉP
Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
Điều 12. Trình tự cấp Giấy phép
Điều 13. Nội dung Giấy phép
Điều 14. Lệ phí cấp Giấp phép
Điều 15. Khai trương hoạt động
Điều 16. Sử dụng Giấy phép
Mục 2 — HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT, GIÁM ĐỐC
Điều 17. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 19. Họp Hội đồng quản trị
Điều 20. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Hội đồng quản trị
Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
Điều 22. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát, Trưởng Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
Điều 23. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
Điều 24. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Giám đốc
Điều 25. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách, Giám đốc
Mục 3 — VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN GÓP, CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP,
Điều 26. Vốn điều lệ
Điều 27. Hình thức góp vốn điều lệ
Điều 28. Góp vốn của thành viên
Điều 29. Việc chia lãi cho thành viên
Điều 30. Chuyển nhượng, hoàn trả vốn góp
Mục 4 — QUY ĐỊNH VỀ THÀNH VIÊN
Điều 31. Điều kiện để trở thành thành viên
Điều 32. Chấm dứt tư cách thành viên
Mục 5 — ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN
Điều 33. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
Điều 34. Đại hội thành viên
Điều 35. Quy định về số lượng thành viên và biểu quyết trong Đại hội thành viên
Mục 6 — HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Điều 36. Huy động vốn
Điều 37. Hoạt động cho vay
Điều 38. Quản lý hoạt động cho vay
Điều 39. Hoạt động khác
Mục 7 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Điều 40. Quyền của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 41. Nghĩa vụ của quỹ tín dụng nhân dân
Chương III — TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN, BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 42. Chế độ tài chính, hạch toán kế toán
Điều 43. Báo cáo
Điều 44. Xử lý vi phạm
Chương IV — QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Điều 45. Quy định chung
Điều 46. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 47. Quy định chuyển tiếp đối với địa bàn hoạt động
Điều 48. Quy định chuyển tiếp đối với thành viên đăng ký hộ khẩu thường trú ngoài địa bàn
Điều 49. Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ vốn góp tối đa
Điều 50. Quy định chuyển tiếp đối với việc nhận tiền gửi từ thành viên
Điều 51. Xử lý sau chuyển tiếp
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Điều 54. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.