Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 04/2015/TT-NHNN

Quy định về quỹ tín dụng nhân dân

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
31/03/2015
Ngày có hiệu lực
01/06/2015
Hết hiệu lực
01/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (6)

Thay thế / bãi bỏ (6)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (54 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép
  Điều 5. Thời hạn hoạt động
  Điều 6. Tính chất và mục tiêu hoạt động
  Điều 7. Tên của quỹ tín dụng nhân dân
  Điều 8. Địa bàn hoạt động
  Điều 9. Nguyên tắc lập hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — CẤP GIẤY PHÉP
    Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép
    Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
    Điều 12. Trình tự cấp Giấy phép
    Điều 13. Nội dung Giấy phép
    Điều 14. Lệ phí cấp Giấp phép
    Điều 15. Khai trương hoạt động
    Điều 16. Sử dụng Giấy phép
  Mục 2 — HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT, GIÁM ĐỐC
    Điều 17. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị
    Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị
    Điều 19. Họp Hội đồng quản trị
    Điều 20. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Hội đồng quản trị
    Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
    Điều 22. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát, Trưởng Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
    Điều 23. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
    Điều 24. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Giám đốc
    Điều 25. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách, Giám đốc
  Mục 3 — VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN GÓP, CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP,
    Điều 26. Vốn điều lệ
    Điều 27. Hình thức góp vốn điều lệ
    Điều 28. Góp vốn của thành viên
    Điều 29. Việc chia lãi cho thành viên
    Điều 30. Chuyển nhượng, hoàn trả vốn góp
  Mục 4 — QUY ĐỊNH VỀ THÀNH VIÊN
    Điều 31. Điều kiện để trở thành thành viên
    Điều 32. Chấm dứt tư cách thành viên
  Mục 5 — ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN
    Điều 33. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
    Điều 34. Đại hội thành viên
    Điều 35. Quy định về số lượng thành viên và biểu quyết trong Đại hội thành viên
  Mục 6 — HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    Điều 36. Huy động vốn
    Điều 37. Hoạt động cho vay
    Điều 38. Quản lý hoạt động cho vay
    Điều 39. Hoạt động khác
  Mục 7 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    Điều 40. Quyền của quỹ tín dụng nhân dân
    Điều 41. Nghĩa vụ của quỹ tín dụng nhân dân
Chương III — TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN, BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 42. Chế độ tài chính, hạch toán kế toán
  Điều 43. Báo cáo
  Điều 44. Xử lý vi phạm
Chương IV — QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
  Điều 45. Quy định chung
  Điều 46. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
  Điều 47. Quy định chuyển tiếp đối với địa bàn hoạt động
  Điều 48. Quy định chuyển tiếp đối với thành viên đăng ký hộ khẩu thường trú ngoài địa bàn
  Điều 49. Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ vốn góp tối đa
  Điều 50. Quy định chuyển tiếp đối với việc nhận tiền gửi từ thành viên
  Điều 51. Xử lý sau chuyển tiếp
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 52. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  Điều 53. Hiệu lực thi hành
  Điều 54. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.