Nghị định 140/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 11/2016/NĐ-CP về quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam: 9 thay đổi (6 sửa đổi, 2 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 08/10/2018. Thay đổi đầu tiên: điểm 1 khoản 1 Điều 2 được bổ sung.
1. Điểm 1 khoản 1 Điều 2 được bổ sung: 1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định…
Trước đây
Từ 08/10/2018
(không có — quy định mới)
1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam làm thành viên.
2. Điều 4 được sửa đổi: Sử dụng người lao động nước ngoài 1. Xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài a) Người sử dụng lao…
Trước đây
Từ 08/10/2018
Điều 4. Sử dụng người lao động nước ngoài Xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Người sử dụng lao động (trừ nhà thầu) có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí…
Điều 4. Sử dụng người lao động nước ngoài 1. Xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài a) Người sử dụng lao động (trừ nhà thầu) có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị…
3. Điểm i khoản 2 Điều 7 được sửa đổi: Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy…
Trước đây
Từ 08/10/2018
i) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam làm việc sau khi được Bộ Ngoại giao cấp phép, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác;
i) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam làm thành viên;
4. Điểm m khoản 2 Điều 7 được bổ sung: Người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại
Trước đây
Từ 08/10/2018
(không có — quy định mới)
m) Người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại
5. Khoản 2 Điều 8 được sửa đổi: Người sử dụng lao động đề nghị Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người nước ngoài dự kiến làm việc xác…
Trước đây
Từ 08/10/2018
2. Người sử dụng lao động đề nghị Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người nước ngoài dự kiến làm việc xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động trước ít nhất 07 ngày làm việc, kể từ…
2. Người sử dụng lao động đề nghị Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người nước ngoài dự kiến làm việc xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động trước ít nhất 07 ngày làm việc, kể từ…
6. Khoản 6 Điều 10 được sửa đổi: Bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị theo…
Trước đây
Từ 08/10/2018
6. Bản sao có chứng thực hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị theo quy định của pháp luật.
6. Bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị theo quy định của pháp luật.
7. Khoản 2 Điều 12 được sửa đổi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động, Sở Lao động - Thương…
Trước đây
Từ 08/10/2018
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh…
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh…
8. Điểm b khoản 1 Điều 20 được sửa đổi: Thực hiện chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao…
Trước đây
Từ 08/10/2018
b) Thực hiện chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; cấp, cấp lại giấy phép lao động; thu hồi giấy phép lao động; xác nhận đã thu hồi giấy phép lao động và…
b) Thực hiện chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; cấp, cấp lại giấy phép lao động và đề nghị cơ quan công an trục xuất người lao động nước ngoài làm việc…
9. Điểm b khoản 3 Điều 17 bị bãi bỏ
Câu hỏi thường gặp
Nghị định 140/2018/NĐ-CP thay đổi những gì trong Nghị định 11/2016/NĐ-CP?
Nghị định 140/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 11/2016/NĐ-CP về quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam: 9 thay đổi (6 sửa đổi, 2 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 08/10/2018. Thay đổi đầu tiên: điểm 1 khoản 1 Điều 2 được bổ sung.
Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 08/10/2018.
Nghị định 140/2018/NĐ-CP bãi bỏ quy định nào của Nghị định 11/2016/NĐ-CP?
11/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.