Nghị định · Chính phủ

Nghị định 11/2016/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
03/02/2016
Ngày có hiệu lực
01/04/2016
Hết hiệu lực
15/02/2021

Hết hiệu lực từ 15/02/2021 theo điều khoản hiệu lực của 152/2020/NĐ-CP: “Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (sau đây gọi là Nghị định số 11/2016/NĐ-CP) đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây gọi là Nghị định số 140/2018/NĐ-CP) và Nghị định số 75/2014/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (55)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (20 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Người lao động nước ngoài là người di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp, tình nguyện viên, chuyên gia, nhà quản lý, giám đốc điều hành và lao động kỹ thuật
Chương II — CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, TRỤC XUẤT NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
  Mục 1 — XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC ĐƯỢC SỬ DỤNG NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
    Điều 4. Sử dụng người lao động nước ngoài
    Điều 5. Sử dụng người lao động nước ngoài của nhà thầu
    Điều 6. Báo cáo sử dụng người lao động nước ngoài
  Mục 2 — NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
    Điều 7. Trường hợp người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
    Điều 8. Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
  Mục 3 — CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
    Điều 9. Điều kiện cấp giấy phép lao động
    Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động
    Điều 11. Thời hạn của giấy phép lao động
    Điều 12. Trình tự cấp giấy phép lao động
  Mục 4 — CẤP LẠI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
    Điều 13. Các trường hợp cấp lại giấy phép lao động
    Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động
    Điều 15. Trình tự cấp lại giấy phép lao động
    Điều 16. Thời hạn của giấy phép lao động được cấp lại
  Mục 5 — THU HỒI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, TRỤC XUẤT NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
    Điều 17. Thu hồi giấy phép lao động
    Điều 18. Trục xuất người lao động nước ngoài
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 19. Hiệu lực thi hành
  Điều 20. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.