33 điểm mới về tín dụng đầu tư của Nhà nước từ 22/12/2023 (78/2023/NĐ-CP)

Có hiệu lực từ 22/12/2023 · 78/2023/NĐ-CP sửa đổi 32/2017/NĐ-CP

Nghị định 78/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 32/2017/NĐ-CP về tín dụng đầu tư của Nhà nước: 33 thay đổi (17 sửa đổi, 9 bổ sung, 7 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 22/12/2023. Thay đổi đầu tiên: khoản 7 Điều 3 được sửa đổi.

1. Khoản 7 Điều 3 được sửa đổi: "Cơ cấu lại thời hạn trả nợ" là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia…

Trước đâyTừ 22/12/2023
7. “Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ” là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam và khách hàng đồng ý thay đổi các kỳ hạn trả nợ đã thoả thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng, mà không thay đổi thời hạn trả nợ.7. "Cơ cấu lại thời hạn trả nợ" là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ như sau: a) Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chấp thuận kéo dài thêm một…

2. Điều 4 được sửa đổi: Kế hoạch vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước 1. Trước ngày 31 tháng 7 hằng năm, Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây…

Trước đâyTừ 22/12/2023
Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước được giao hàng năm và trung hạn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam bao gồm các chỉ tiêu sau: Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư của Nhà…Điều 4. Kế hoạch vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước 1. Trước ngày 31 tháng 7 hằng năm, Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây dựng kế hoạch vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước năm sau gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính với…

3. Khoản 3 Điều 6 được sửa đổi: Có dự án đầu tư xin vay vốn được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định, đánh giá là dự án có hiệu quả; có…

Trước đâyTừ 22/12/2023
3. Dự án đầu tư xin vay vốn được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định, đánh giá là dự án có hiệu quả, có khả năng trả được nợ vay.3. Có dự án đầu tư xin vay vốn được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định, đánh giá là dự án có hiệu quả; có khả năng tài chính để trả nợ tại thời điểm Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định cho vay.

4. Khoản 4 Điều 6 được sửa đổi: Vốn chủ sở hữu tham gia trong quá trình thực hiện dự án tối thiểu 20% tổng vốn đầu tư của dự án (không bao gồm…

Trước đâyTừ 22/12/2023
4. Có vốn chủ sở hữu tham gia trong quá trình thực hiện dự án tối thiểu 20% tổng vốn đầu tư dự án, mức cụ thể do Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định phù hợp với khả năng tài chính của chủ đầu tư và phương…4. Vốn chủ sở hữu tham gia trong quá trình thực hiện dự án tối thiểu 20% tổng vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động), mức cụ thể do Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định phù hợp với khả năng tài…

5. Khoản 6 Điều 6 được sửa đổi: Khách hàng không có nợ xấu tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm Ngân hàng…

Trước đâyTừ 22/12/2023
6. Khách hàng không có nợ xấu tại các tổ chức tín dụng tại thời điểm Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét cho vay, giải ngân vốn vay.6. Khách hàng không có nợ xấu tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định cho vay.

6. Khoản 2 Điều 7 được sửa đổi: Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (không bao gồm các khoản tín dụng Ngân hàng Phát…

Trước đâyTừ 22/12/2023
2. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm cả tín dụng đầu tư của Nhà nước) tính trên vốn tự có của Ngân hàng Phát triển Việt Nam không được vượt quá 15% đối với một khách hàng, không được…2. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (không bao gồm các khoản tín dụng Ngân hàng Phát triển Việt Nam không chịu rủi ro) tính trên vốn tự có và số dư trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh có kỳ…

7. Khoản 4 Điều 7 được bổ sung: Trường hợp đặc biệt, để thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh mà khả năng cùng…

Trước đâyTừ 22/12/2023
(không có — quy định mới)4. Trường hợp đặc biệt, để thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh mà khả năng cùng cho vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam và các tổ chức tín dụng khác chưa đáp ứng được nhu cầu của một…

8. Khoản 5 Điều 7 được bổ sung: Khách hàng vay vốn, dự án được Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn tại khoản 4…

Trước đâyTừ 22/12/2023
(không có — quy định mới)5. Khách hàng vay vốn, dự án được Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn tại khoản 4 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Khách hàng đáp ứng đủ điều kiện cấp tín dụng theo quy định về…

9. Khoản 6 Điều 7 được bổ sung: Ngân hàng Phát triển Việt Nam khi đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn tại khoản 4 Điều này phải đáp ứng các…

Trước đâyTừ 22/12/2023
(không có — quy định mới)6. Ngân hàng Phát triển Việt Nam khi đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn tại khoản 4 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã phối hợp với các tổ chức tín dụng khác để cùng cho vay dự…

10. Khoản 7 Điều 7 được bổ sung: Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính: Hồ sơ đề nghị cấp…

Trước đâyTừ 22/12/2023
(không có — quy định mới)7. Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính: Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và…

11. Khoản 8 Điều 7 được bổ sung: Hồ sơ Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ bao gồm Tờ trình của Bộ Tài chính kèm theo các tài liệu sau: a)…

Trước đâyTừ 22/12/2023
(không có — quy định mới)8. Hồ sơ Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ bao gồm Tờ trình của Bộ Tài chính kèm theo các tài liệu sau: a) Văn bản của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề nghị Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho phép cấp…

12. Khoản 9 Điều 7 được bổ sung: Trình tự thủ tục xem xét cấp tín dụng vượt giới hạn: a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam gửi Bộ Tài chính 01 bộ…

Trước đâyTừ 22/12/2023
(không có — quy định mới)9. Trình tự thủ tục xem xét cấp tín dụng vượt giới hạn: a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam gửi Bộ Tài chính 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 7 Điều này trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện; b) Trong thời hạn 15 ngày làm…

Còn 21 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Nghị định 78/2023/NĐ-CP thay đổi những gì trong Nghị định 32/2017/NĐ-CP?

Nghị định 78/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 32/2017/NĐ-CP về tín dụng đầu tư của Nhà nước: 33 thay đổi (17 sửa đổi, 9 bổ sung, 7 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 22/12/2023. Thay đổi đầu tiên: khoản 7 Điều 3 được sửa đổi.

Nghị định 78/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 22/12/2023.

Nghị định 78/2023/NĐ-CP bãi bỏ quy định nào của Nghị định 32/2017/NĐ-CP?

7 quy định bị bãi bỏ.

Nguồn

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.