Nghị định · Chính phủ
Nghị định 32/2017/NĐ-CP
Về tín dụng đầu tư của Nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/03/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 78/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về tín dụng đầu tư của Nhà nước (07/11/2023)
- 78/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về tín dụng đầu tư của Nhà nước (07/11/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 46/2021/NĐ-CP — Về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (31/03/2021)
Được hướng dẫn bởi (11)
- 07/2019/TT-NHNN — Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (03/07/2019)
- 04 /2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (29/03/2019)
- 68/2025/TT-NHNN — Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (31/12/2025)
- 02/2025/QĐ-TTg — Về cơ chế xử lý rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (06/01/2025)
- 27/2023/NQ-HĐND — Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai (08/12/2023)
- 07/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2019/TT-NHNN ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (30/06/2022)
- 18/2019/NQ-HĐND — Về hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2019-2024 (12/07/2019)
- 07/2019/TT-NHNN — Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (03/07/2019)
- 81/2019/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 22/3/2017 của HĐND tỉnh ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đối với cơ sở xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục - thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (12/04/2019)
- 04 /2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (29/03/2019)
- 10/2019/QĐ-UBND — Về việc quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (01/03/2019)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 133/2013/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2013 về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước (17/10/2013)
- 54/2013/NĐ-CP — Về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước (22/05/2013)
- 75/2011/NĐ-CP — Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước (30/08/2011)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
Bố cục (32 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước Chương II — TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC Điều 5. Đối tượng cho vay Điều 6. Điều kiện cho vay Điều 7. Mức vốn cho vay và giới hạn cho vay Điều 8. Thời hạn cho vay Điều 9. Lãi suất cho vay Điều 10. Đồng tiền cho vay Điều 11. Thời hạn ân hạn Điều 12. Thực hiện giải ngân và thu nợ Điều 13. Bảo đảm tiền vay Điều 14. Trả nợ vay Điều 15. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ vay Điều 16. Phân loại nợ và trích lập quỹ dự phòng rủi ro Điều 17. Xử lý rủi ro và thẩm quyền xử lý rủi ro Điều 18. Nguồn vốn thực hiện chính sách tín dụng đầu tư của Nhà nước Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN VÀ KHÁCH HÀNG VAY VỐN Điều 19. Bộ Tài chính Điều 20. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 21. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Điều 22. Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 23. Ngân hàng Phát triển Việt Nam Điều 24. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Điều 25. Trách nhiệm của khách hàng Chương IV — THANH TRA, KIỂM TRA, BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 26. Thanh tra, kiểm tra, báo cáo Điều 27. Xử lý vi phạm Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Hiệu lực thi hành Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp Điều 30. Áp dụng Nghị định đối với các dự án cho vay thực hiện theo Hiệp định Chính phủ mà trong Hiệp định không có quy định cụ thể các nội dung liên quan đến khoản vay Điều 31. Cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ hoặc được Chính phủ bảo lãnh do Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu rủi ro tín dụng Điều 32. Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định Phụ lục — DANH MỤC CÁC DỰ ÁN VAY VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.