Quyết định 32/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 37/2021/QĐ-TTg từ 01/11/2025: 1 điều mới, 1 điều không còn, 3 điều đổi tên
Quyết định 32/2025/QĐ-TTg (mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước) thay Quyết định 37/2021/QĐ-TTg từ 01/11/2025. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 9 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Quyết định 32/2025/QĐ-TTg. Văn bản cũ: Quyết định 37/2021/QĐ-TTg. Căn cứ thay thế, theo chính Quyết định 32/2025/QĐ-TTg: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 37/2021/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước.
Toàn văn: bản chính thức của 32/2025/QĐ-TTg; bản chính thức của 37/2021/QĐ-TTg.
1 điều không có trong Quyết định 37/2021/QĐ-TTg
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp |
1 điều của Quyết định 37/2021/QĐ-TTg không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 12 | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Quyết định 32/2025/QĐ-TTg. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 13 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 8 | Kinh phí bảo đảm hoạt động của Mạng → Kinh phí bảo đảm hoạt động của Mạng bưu chính KT1 |
| Điều 13 | Điều 12 | Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư → Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 18 | Điều 18 | Trách nhiệm thi hành → Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc hoạt động của Mạng bưu chính KT1 | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Tổ chức Mạng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Dịch vụ bưu chính KT1 | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Bảo đảm an toàn, an ninh trong cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Chất lượng dịch vụ bưu chính KT1 | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Kinh phí bảo đảm hoạt động của Mạng bưu chính KT1 | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quyền và nghĩa vụ của Cục Bưu điện Trung ương | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp được chỉ định thực hiện duy trì, quản lý mạng bưu chính công cộng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Quyền và nghĩa vụ của đối tượng sử dụng dịch vụ bưu chính KT1 | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 12 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Trách nhiệm của Bộ Công an | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 18 | Điều 18 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 12 | — | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 34/2025/QĐ-TTg thay 40/2021/QĐ-TTg — quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.