Quyết định 34/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 40/2021/QĐ-TTg từ 15/09/2025: 0 điều mới, 0 điều không còn, 2 điều đổi tên
Quyết định 34/2025/QĐ-TTg (quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước) thay Quyết định 40/2021/QĐ-TTg từ 15/09/2025. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 26 điều. Đối chiếu theo tên điều: 26 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 21 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 0 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Quyết định 34/2025/QĐ-TTg. Văn bản cũ: Quyết định 40/2021/QĐ-TTg. Căn cứ thay thế, theo chính Quyết định 34/2025/QĐ-TTg: Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2021/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước.
Toàn văn: bản chính thức của 34/2025/QĐ-TTg; bản chính thức của 40/2021/QĐ-TTg.
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Cơ cấu tổ chức của Quỹ → Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Quỹ |
| Điều 26 | Điều 26 | Hiệu lực thi hành → Hiệu lực và trách nhiệm thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Thành lập Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Địa vị pháp lý của Quỹ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Quỹ | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Nguyên tắc hoạt động, quản lý tài chính, tài sản, chế độ kế toán, kiểm toán và công khai tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Đóng góp của doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Đóng góp của người lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Nguyên tắc hỗ trợ người lao động | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Hỗ trợ người lao động phải về nước trước thời hạn do bị tai nạn lao động, tai nạn rủi ro, ốm đau, bệnh tật đến mức không còn khả năng tiếp tục làm việc ở nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Hỗ trợ người lao động phải về nước trước hạn vì người sử dụng lao động ở nước ngoài bị giải thể, phá sản hoặc thu hẹp sản xuất do thiên tai, dịch bệnh, bất ổn chính trị, chiến tranh, suy thoái kinh tế hoặc vì lý do bất khả kháng khác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Hỗ trợ người lao động phải về nước trước thời hạn do đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi bị người sử dụng lao động ngược đãi, cưỡng bức lao động hoặc có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khoẻ hoặc bị quấy rối tình dục trong thời gian làm việc ở nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Hỗ trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Hỗ trợ thân nhân của người lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc ở nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề cho người lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Nguyên tắc hỗ trợ doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Hỗ trợ khai thác, phát triển và ổn định thị trường lao động ngoài nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Hỗ trợ giải quyết rủi ro liên quan đến người lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Hỗ trợ doanh nghiệp chi phí đưa thi hài, di hài của người lao động bị chết về nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Nguyên tắc hỗ trợ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Hỗ trợ hoạt động tuyên truyền, tư vấn pháp luật và thông tin thị trường lao động ngoài nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Nội dung chi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Mức chi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 32/2025/QĐ-TTg thay 37/2021/QĐ-TTg — mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.