Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Fish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | |||||
| 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) Tilapias (Oreochromis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.33.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) Nile Perch (Lates niloticus)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.39.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | |||||
| 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) Swordfish (Xiphias gladius)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) Toothfish (Dissostichus spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác Dogfish and other sharks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) Rays and skates (Rajidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.49.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.52.00 | - - Cá hồi Salmonidae
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) Swordfish (Xiphias gladius)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) Toothfish (Dissostichus spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác Dogfish and other sharks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) Rays and skates (Rajidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.59.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | |||||
| 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) Tilapias (Oreochromis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.63.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) Nile Perch (Lates niloticus)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.69.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | |||||
| 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) Haddock (Melanogrammus aeglefinus)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) Coalfish (Pollachius virens)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) Alaska Pollock (Theragra chalcogramma)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.79.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | |||||
| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 | */5/8/1021 | ||
| 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) Swordfish (Xiphias gladius)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) Toothfish (Dissostichus spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) Dogfish, other sharks, rays and skates (Rajidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 0304.89.10 | - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) Mahi-mahi (Coryphaena hippurus)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.89.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - Loại khác, đông lạnh: | |||||
| 0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) Swordfish (Xiphias gladius)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) Toothfish (Dissostichus spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) Alaska Pollock (Theragra chalcogramma)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than Alaska Pollock (Theragra chalcogramma)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác Dogfish and other sharks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) Rays and skates (Rajidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 0304.99.10 | - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) Surimi (minced fish meat)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0304.99.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 03.04
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 03.