Mã HS & thuế suất › Chương 03

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

Molluscs, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Hàu:
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10 - - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
Fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.12.00 - - Đông lạnh
Frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 320
✓ khớp 26/2023
4.521*/5/8/1022
- - Loại khác:
0307.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.19.30 - - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10 - - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)2/29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/112
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)0/*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 320
✓ khớp 26/2023
4.521*/5/8/1022
0307.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
Fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)2/29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 320
✓ khớp 26/2023
4.521*/5/8/1022
0307.22.00 - - Đông lạnh
Frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)0/56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1/012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*/017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 320
✓ khớp 26/2023
4.521*/5/8/1022
- - Loại khác:
0307.29.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)2/29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/212
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN0/518
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/518
RCEP – Trung Quốc0/518
RCEP – Nhật Bản0/5,518
RCEP – Hàn Quốc0/518
RCEP – Niu Di-lân0/518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.29.40 - - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)2/29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/212
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN0/518
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/518
RCEP – Trung Quốc0/518
RCEP – Nhật Bản0/5,518
RCEP – Hàn Quốc0/518
RCEP – Niu Di-lân0/518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10 - - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.31.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
Fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.32.00 - - Đông lạnh
Frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
- - Loại khác:
0307.39.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.39.40 - - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
- Mực nang và mực ống:
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.42.19 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 320
✓ khớp 26/2023
4.521*/5/8/1022
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.42.29 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
- - Đông lạnh:
0307.43.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)119
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN6,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,718
RCEP – Trung Quốc7,518
RCEP – Nhật Bản1018
RCEP – Hàn Quốc1018
RCEP – Niu Di-lân6,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.43.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
- - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.49.29 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
- - - Hun khói:
0307.49.31 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
kg 1520
✓ khớp 26/2023
22.521*/5/8/1022
0307.49.39 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
kg 1520
✓ khớp 26/2023
22.521*/5/8/1022
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10 - - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.51.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
Fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 1020 1521*/5/8/1022
0307.52.00 - - Đông lạnh
Frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc11,318
RCEP – Nhật Bản1518
RCEP – Hàn Quốc1518
RCEP – Niu Di-lân1018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 1520
✓ khớp 26/2023
22.521*/5/8/1022
- - Loại khác:
0307.59.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.59.30 - - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10 - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.60.20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Fresh, chilled or frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.60.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.60.50 - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10 - - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 320
✓ khớp 26/2023
4.521*/5/8/1022
0307.71.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
Fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.72.00 - - Đông lạnh
Frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
- - Loại khác:
0307.79.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.79.40 - - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10 - - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.81.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
Fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10 - - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 320
✓ khớp 26/2023
4.521*/5/8/1022
0307.82.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
Fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.83.00 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
Frozen abalone (Haliotis spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.84.00 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
Frozen stromboid conchs (Strombus spp.)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.87.20 - - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.88.20 - - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
- Loại khác:
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10 - - - Sống
Live
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 320
✓ khớp 26/2023
4.521*/5/8/1022
0307.91.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
Fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
0307.92.00 - - Đông lạnh
Frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
- - Loại khác:
0307.99.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022
0307.99.40 - - - Hun khói
Smoked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
kg 1020
✓ khớp 26/2023
1521*/5/8/1022

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 03.07

Nhóm này bao gồm: (1) Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối. (2) Động vật thân mềm đã hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 03.