Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Bananas, including plantains, fresh or dried
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Chuối lá: | |||||
| 0803.10.10 | - - Tươi Fresh
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0803.10.20 | - - Khô Dried
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 0803.90.10 | - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) Lady's finger banana
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0803.90.20 | - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) Cavendish banana (Musa acuminata)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0803.90.30 | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) Chestnut banana (hybrid of Musa acuminata and Musa balbisiana, cultivar Berangan)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
| 0803.90.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1021 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 08.03
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 08.