Mã HS & thuế suất › Chương 08

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

Melons (including watermelons) and papaws (papayas), fresh

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00 - - Quả dưa hấu
Watermelons
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)3012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3019
✓ khớp 26/2023
4520*/5/8/1021
0807.19.00 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)3012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.117
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3019
✓ khớp 26/2023
4520*/5/8/1021
0807.20.00 - Quả đu đủ
Papaws (papayas)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)3012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3019
✓ khớp 26/2023
4520*/5/8/1021

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 08.07

Ngoài những loại khác, nhóm này bao gồm các loại dưa tươi thuộc loài Citrrullus vulgaris hoặc Cucumis melo, kể cả dưa hấu, dưa thanh yên (để bảo quản), dưa lê, dưa đỏ, dưa vàng và dưa mật. Nhóm này …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 08.