Lúa gạo
Rice
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Thóc: | |||||
| 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng Suitable for sowing
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)16 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017 RCEP – ASEAN018 RCEP – Ô-xtrây-li-a018 RCEP – Trung Quốc018 RCEP – Nhật Bản018 RCEP – Hàn Quốc018 RCEP – Niu Di-lân018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
020 ✓ khớp 26/2023 |
*/8/1022 | ||
| 1006.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào0 (NHN: 2.5)15 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN2018 RCEP – Ô-xtrây-li-a2018 RCEP – Trung Quốc2018 RCEP – Nhật Bản21,818 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân2018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| - Gạo lứt: | |||||
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali (SEN) Hom Mali rice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)514 Việt Nam – Lào0 (NHN: 2.5)15 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)16 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc4018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 1006.20.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào0 (NHN: 2.5)15 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc4018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | |||||
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp (SEN) Glutinous rice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali (SEN) Hom Mali rice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 1006.30.50 | - - Gạo Basmati (SEN) Basmati rice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 1006.30.60 | - - Gạo Malys (SEN) Malys rice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 1006.30.70 | - - Gạo thơm khác (SEN) Other fragrant rice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ (1) Parboiled rice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)35.217 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 1006.30.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| - Tấm: | |||||
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) Of a kind used for animal feed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 1006.40.90 | - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN4018 RCEP – Ô-xtrây-li-a4018 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân4018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 10.06
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 56/2026/NĐ-CP — hiệu lực từ 12/02/2026 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 10.