Mã HS & thuế suất › Chương 12

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not cut, crushed or powdered

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10 - - Tươi hoặc khô
Fresh or dried
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc2018
RCEP – Nhật Bản21,818
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật; Dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg 520 7.521*/5/8/1022
1211.30.00 - Lá coca
Coca leaf
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.917
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.40.00 - Thân cây anh túc
Poppy straw
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
1211.50.00 - Cây ma hoàng
Ephedra
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật; Dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.60.00 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
Bark of African cherry (Prunus africana)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/0/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)/0/05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)3/0/09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)8/0/012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN20/0/018
RCEP – Ô-xtrây-li-a20/0/018
RCEP – Trung Quốc20/0/018
RCEP – Nhật Bản21,8/0/018
RCEP – Hàn Quốc20/0/018
RCEP – Niu Di-lân20/0/018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Cannabis, in cut, crushed or powdered form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.12 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác
Cannabis, in other forms
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.13 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
Rauwolfia serpentina roots
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật; Dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.15 - - - Rễ cây cam thảo
Liquorice roots
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/0/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)/0(-KH, MY)/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/0/2018
RCEP – Trung Quốc0/0/2018
RCEP – Nhật Bản0/0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 520 7.521*/5/8/1022
1211.90.17 - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Other, fresh or dried, in cut, crushed or powdered form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu20/019
XK ưu đãi CPTPP2,7/0; M: 4/011
XK ưu đãi EVFTA5,4/014
XK ưu đãi UKVFTA5,4/015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật; Dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.18 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Other, in cut, crushed or powdered form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc2018
RCEP – Nhật Bản21,818
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân2018
Thuế xuất khẩu20/019
XK ưu đãi CPTPP2,7/0; M: 4/011
XK ưu đãi EVFTA5,4/014
XK ưu đãi UKVFTA5,4/015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật; Dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu20/019
XK ưu đãi CPTPP2,7/0; M: 4/011
XK ưu đãi EVFTA5,4/014
XK ưu đãi UKVFTA5,4/015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật; Dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
- - Loại khác:
1211.90.91 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Pyrethrum, in cut, crushed or powdered form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.92 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác
Pyrethrum, in other forms
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.94 - - - Mảnh gỗ đàn hương
Sandalwood chips
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.95 - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)
Agarwood (Gaharu) chips
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022
1211.90.97 - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
Bark of persea (Persea kurzii Kosterm)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0/514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu019
XK ưu đãi EVFTA014
XK ưu đãi UKVFTA015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 020
✓ khớp 26/2023
521*/5/8/1022
1211.90.98 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Other, in cut, crushed or powdered form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu20/019
XK ưu đãi CPTPP2,7/0; M: 4/011
XK ưu đãi EVFTA5,4/014
XK ưu đãi UKVFTA5,4/015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật
kg 520 7.521*/5/8/1022
1211.90.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)/01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)0/812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN0/2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a0/2018
RCEP – Trung Quốc0/2018
RCEP – Nhật Bản0/21,818
RCEP – Hàn Quốc0/2018
RCEP – Niu Di-lân0/2018
Thuế xuất khẩu20/019
XK ưu đãi CPTPP2,7/0; M: 4/011
XK ưu đãi EVFTA5,4/014
XK ưu đãi UKVFTA5,4/015
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES; Kiểm dịch thực vật
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.521*/5/8/1022

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 12.11

Nhóm này gồm các sản phẩm rau chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự. Sản phẩm thuộc nhóm này có thể ở dạng cả cây, rêu hoặc địa y, hoặc chỉ là …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 12.