Mã HS & thuế suất › Chương 15

Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16

Margarine; edible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats and oils or their fractions of heading 15.16

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight container for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
1517.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- Loại khác:
1517.90.10 - - Chế phẩm giả ghee
Imitation ghee
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.20 - - Margarin lỏng
Liquid margarine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
1517.90.30 - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
Of a kind used as mould release preparations
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43 - - - Shortening
Shortening
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
1517.90.44 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn
Imitation lard
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
1517.90.50 - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
Other solid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61 - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
In which ground-nut oil predominates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.62 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
In which crude palm oil predominates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.63 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
In which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kg
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.64 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg
In which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kg
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.65 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
In which palm kernel oil predominates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.66 - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
In which palm kernel olein predominates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.67 - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
In which either soya-bean oil or coconut oil predominates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4/0; M: 8,1/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.68 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
In which illipe nut oil predominates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.69 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.80 - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng
Of mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractions
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
1517.90.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
kg/lít 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 15.17

Nhóm này bao gồm margarin và các hỗn hợp có thể ăn được khác hoặc chế phẩm thực phẩm làm từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 15.