Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Chế phẩm đồng nhất: | |||||
| 1602.10.10 | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ Containing pork, in airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)/51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/3,4; M: 0/6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)15/*12 EVFTA (Việt Nam – EU)0/913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6/*16 RCEP – ASEAN7,5/3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,5/3017 RCEP – Trung Quốc7,5/3017 RCEP – Nhật Bản8,2/3017 RCEP – Hàn Quốc7,5/3017 RCEP – Niu Di-lân7,5/3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)/51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/3,4; M: 0/6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)15/*12 EVFTA (Việt Nam – EU)0/10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6/*16 RCEP – ASEAN7,5/3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,5/3017 RCEP – Trung Quốc7,5/3017 RCEP – Nhật Bản8,2/3017 RCEP – Hàn Quốc7,5/3017 RCEP – Niu Di-lân7,5/3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.20.00 | - Từ gan động vật Of liver of any animal
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,4; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a3017 RCEP – Trung Quốc3017 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
3018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | |||||
| - - Từ gà tây: | |||||
| 1602.31.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN14,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717 RCEP – Trung Quốc16,517 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân14,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 1602.31.91 | - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) Of mechanically deboned or separated meat
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN14,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717 RCEP – Trung Quốc16,517 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân14,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.31.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN14,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717 RCEP – Trung Quốc16,517 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân14,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
| 1602.32.10 | - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ Chicken curry, in airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,1; M: 6,211 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016 RCEP – ASEAN26,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,717 RCEP – Trung Quốc3017 RCEP – Nhật Bản4017 RCEP – Hàn Quốc4017 RCEP – Niu Di-lân26,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.32.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)15.416 RCEP – ASEAN14,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717 RCEP – Trung Quốc16,517 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân14,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.39.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4; M: 611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)15.416 RCEP – ASEAN14,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717 RCEP – Trung Quốc16,517 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân14,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Từ lợn: | |||||
| - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | |||||
| 1602.41.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)6,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2217 RCEP – Ô-xtrây-li-a2217 RCEP – Trung Quốc2217 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân2217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.41.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)6,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2217 RCEP – Ô-xtrây-li-a2217 RCEP – Trung Quốc2217 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân2217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: | |||||
| 1602.42.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)6,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2217 RCEP – Ô-xtrây-li-a2217 RCEP – Trung Quốc2217 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân2217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.42.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)6,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2217 RCEP – Ô-xtrây-li-a2217 RCEP – Trung Quốc2217 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân2217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | |||||
| - - - Thịt nguội: | |||||
| 1602.49.11 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)6,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2217 RCEP – Ô-xtrây-li-a2217 RCEP – Trung Quốc2217 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân2217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.49.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)6,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2217 RCEP – Ô-xtrây-li-a2217 RCEP – Trung Quốc2217 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân2217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 1602.49.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)6,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2217 RCEP – Ô-xtrây-li-a2217 RCEP – Trung Quốc2217 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân2217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.49.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,2; M: 4,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212 EVFTA (Việt Nam – EU)6,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2217 RCEP – Ô-xtrây-li-a2217 RCEP – Trung Quốc2217 RCEP – Nhật Bản2217 RCEP – Hàn Quốc2217 RCEP – Niu Di-lân2217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Từ động vật họ trâu bò: | |||||
| 1602.50.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)12,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.50.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)12,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | |||||
| 1602.90.10 | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ Mutton curry, in airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN23,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,317 RCEP – Trung Quốc26,317 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân23,317 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.90.20 | - - Các chế phẩm từ tiết Preparations of blood
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,4; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1602.90.90 | - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,4; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 16.02
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 16.