Mã HS & thuế suất › Chương 16

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác

Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
Containing pork, in airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)/51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/3,4; M: 0/6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)15/*12
EVFTA (Việt Nam – EU)0/913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6/*16
RCEP – ASEAN7,5/3017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,5/3017
RCEP – Trung Quốc7,5/3017
RCEP – Nhật Bản8,2/3017
RCEP – Hàn Quốc7,5/3017
RCEP – Niu Di-lân7,5/3017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
1602.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)/51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)0/03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0/0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/3,4; M: 0/6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)15/*12
EVFTA (Việt Nam – EU)0/10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6/*16
RCEP – ASEAN7,5/3017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,5/3017
RCEP – Trung Quốc7,5/3017
RCEP – Nhật Bản8,2/3017
RCEP – Hàn Quốc7,5/3017
RCEP – Niu Di-lân7,5/3017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
1602.20.00 - Từ gan động vật
Of liver of any animal
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,4; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3017
RCEP – Ô-xtrây-li-a3017
RCEP – Trung Quốc3017
RCEP – Nhật Bản3017
RCEP – Hàn Quốc3017
RCEP – Niu Di-lân3017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
- - Từ gà tây:
1602.31.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN14,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717
RCEP – Trung Quốc16,517
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân14,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
- - - Loại khác:
1602.31.91 - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
Of mechanically deboned or separated meat
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN14,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717
RCEP – Trung Quốc16,517
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân14,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
1602.31.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN14,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717
RCEP – Trung Quốc16,517
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân14,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10 - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
Chicken curry, in airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,1; M: 6,211
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016
RCEP – ASEAN26,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,717
RCEP – Trung Quốc3017
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân26,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
1602.32.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)15.416
RCEP – ASEAN14,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717
RCEP – Trung Quốc16,517
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân14,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
1602.39.00 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP4; M: 611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)15.416
RCEP – ASEAN14,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a14,717
RCEP – Trung Quốc16,517
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân14,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
- Từ lợn:
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)6,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2217
RCEP – Ô-xtrây-li-a2217
RCEP – Trung Quốc2217
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân2217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
1602.41.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)6,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2217
RCEP – Ô-xtrây-li-a2217
RCEP – Trung Quốc2217
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân2217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
1602.42.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)6,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2217
RCEP – Ô-xtrây-li-a2217
RCEP – Trung Quốc2217
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân2217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
1602.42.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)6,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2217
RCEP – Ô-xtrây-li-a2217
RCEP – Trung Quốc2217
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân2217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
1602.49.11 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)6,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2217
RCEP – Ô-xtrây-li-a2217
RCEP – Trung Quốc2217
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân2217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
1602.49.19 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)6,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2217
RCEP – Ô-xtrây-li-a2217
RCEP – Trung Quốc2217
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân2217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
- - - Loại khác:
1602.49.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)6,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2217
RCEP – Ô-xtrây-li-a2217
RCEP – Trung Quốc2217
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân2217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
1602.49.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,2; M: 4,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
EVFTA (Việt Nam – EU)6,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2217
RCEP – Ô-xtrây-li-a2217
RCEP – Trung Quốc2217
RCEP – Nhật Bản2217
RCEP – Hàn Quốc2217
RCEP – Niu Di-lân2217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2218
✓ khớp 26/2023
33198/1020
- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)12,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
1602.50.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)12,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10 - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
Mutton curry, in airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN23,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,317
RCEP – Trung Quốc26,317
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân23,317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
1602.90.20 - - Các chế phẩm từ tiết
Preparations of blood
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,4; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
1602.90.90 - - Loại khác (SEN)
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,4; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 16.02

Nhóm này bao gồm tất cả thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng đã chế biến và bảo quản thuộc Chương này, trừ xúc xích và sản phẩm tương tự (nhóm 16.01), các sản phẩm chiết xuất …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 16.