Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | |||||
| - - Từ cá hồi: | |||||
| 1604.11.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.11.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - Từ cá trích nước lạnh: | |||||
| 1604.12.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.12.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | |||||
| - - - Từ cá trích dầu: | |||||
| 1604.13.11 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.13.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP6,1; M: 9,211 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 1604.13.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.13.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | |||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 1604.14.11 | - - - - Từ cá ngừ đại dương Tunas
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.14.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 1604.14.91 | - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN) Pre-cooked tunas
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.14.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 | 8/1021 | ||
| - - Từ cá nục hoa: | |||||
| 1604.15.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.15.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - Từ cá cơm (cá trỏng): | |||||
| 1604.16.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN23,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,317 RCEP – Trung Quốc26,317 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân23,317 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.16.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN23,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,317 RCEP – Trung Quốc26,317 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân23,317 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - Cá chình: | |||||
| 1604.17.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)21.616 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.17.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)21.616 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 | 8/1021 | ||
| - - Vây cá mập: | |||||
| 1604.18.10 | - - - Đã chế biến để sử dụng ngay Ready for immediate consumption
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN13,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,317 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân13,317 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES |
2019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 1604.18.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.18.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)21.616 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES |
3019 | 8/1021 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 1604.19.20 | - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ Horse mackerel, in airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)21.616 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 | 8/1021 | ||
| 1604.19.30 | - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ Other, in airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.19.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)21.616 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | |||||
| 1604.20.20 | - - Xúc xích cá Fish sausages
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)0/3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.20.30 | - - Cá viên Fish ball
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)/01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)0/3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.20.40 | - - Cá dạng bột nhão Fish paste
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)/01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)0/3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 1604.20.91 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.20.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)21.616 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc22,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc3017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế xuất khẩu018 |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: | |||||
| 1604.31.00 | - - Trứng cá tầm muối Caviar
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN23,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,317 RCEP – Trung Quốc26,317 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân23,317 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 1604.32.00 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối Caviar substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN23,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,317 RCEP – Trung Quốc26,317 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân23,317 Thuế xuất khẩu018 |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 16.04
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 16.