Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Cua, ghẹ: | |||||
| - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 1605.10.11 | - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) Swimming crabs (crabs of the family Portunidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517 RCEP – ASEAN23,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318 RCEP – Trung Quốc26,318 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân23,318 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.10.12 | - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) King crabs (crabs of the family Lithodidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517 RCEP – ASEAN23,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318 RCEP – Trung Quốc26,318 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân23,318 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.10.13 | - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517 RCEP – ASEAN23,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318 RCEP – Trung Quốc26,318 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân23,318 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.10.14 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517 RCEP – ASEAN23,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318 RCEP – Trung Quốc26,318 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân23,318 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517 RCEP – ASEAN23,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318 RCEP – Trung Quốc26,318 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân23,318 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | |||||
| 1605.21.00 | - - Không đóng bao bì kín khí Not in airtight container
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017 RCEP – ASEAN2018 RCEP – Ô-xtrây-li-a2018 RCEP – Trung Quốc22,518 RCEP – Nhật Bản3018 RCEP – Hàn Quốc3018 RCEP – Niu Di-lân2018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 1605.29.20 | - - - Tôm dạng viên Shrimp ball
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN2018 RCEP – Ô-xtrây-li-a2018 RCEP – Trung Quốc22,518 RCEP – Nhật Bản3018 RCEP – Hàn Quốc3018 RCEP – Niu Di-lân2018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.29.30 | - - - Tôm tẩm bột Breaded shrimp
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN2018 RCEP – Ô-xtrây-li-a2018 RCEP – Trung Quốc22,518 RCEP – Nhật Bản3018 RCEP – Hàn Quốc3018 RCEP – Niu Di-lân2018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.29.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN2018 RCEP – Ô-xtrây-li-a2018 RCEP – Trung Quốc22,518 RCEP – Nhật Bản3018 RCEP – Hàn Quốc3018 RCEP – Niu Di-lân2018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.30.00 | - Tôm hùm Lobster
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517 RCEP – ASEAN23,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318 RCEP – Trung Quốc26,318 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân23,318 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.40.00 | - Động vật giáp xác khác Other crustaceans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517 RCEP – ASEAN23,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318 RCEP – Trung Quốc26,318 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân23,318 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
3520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| - Động vật thân mềm: | |||||
| 1605.51.00 | - - Hàu Oysters
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.52.00 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng Scallops, including queen scallops
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.53.00 | - - Vẹm (Mussels) Mussels
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| - - Mực nang và mực ống: | |||||
| 1605.54.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.54.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.55.00 | - - Bạch tuộc Octopus
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.56.00 | - - Nghêu (ngao), sò Clams, cockles and arkshells
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| - - Bào ngư: | |||||
| 1605.57.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.57.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.58.00 | - - Ốc, trừ ốc biển Snails, other than sea snails
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.59.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | |||||
| 1605.61.00 | - - Hải sâm Sea cucumbers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.62.00 | - - Cầu gai Sea urchins
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.63.00 | - - Sứa Jellyfish
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 ✓ khớp 26/2023 |
8/1022 | ||
| 1605.69.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN16,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718 RCEP – Trung Quốc18,818 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân16,718 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch |
2520 | 8/1022 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 16.05
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 16.