Mã HS & thuế suất › Chương 16

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11 - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
Swimming crabs (crabs of the family Portunidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.5218/1022
1605.10.12 - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
King crabs (crabs of the family Lithodidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.5218/1022
1605.10.13 - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.5218/1022
1605.10.14 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.5218/1022
1605.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.5218/1022
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00 - - Không đóng bao bì kín khí
Not in airtight container
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc22,518
RCEP – Nhật Bản3018
RCEP – Hàn Quốc3018
RCEP – Niu Di-lân2018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3020
✓ khớp 26/2023
45218/1022
- - Loại khác:
1605.29.20 - - - Tôm dạng viên
Shrimp ball
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc22,518
RCEP – Nhật Bản3018
RCEP – Hàn Quốc3018
RCEP – Niu Di-lân2018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3020
✓ khớp 26/2023
45218/1022
1605.29.30 - - - Tôm tẩm bột
Breaded shrimp
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc22,518
RCEP – Nhật Bản3018
RCEP – Hàn Quốc3018
RCEP – Niu Di-lân2018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3020
✓ khớp 26/2023
45218/1022
1605.29.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)179
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc22,518
RCEP – Nhật Bản3018
RCEP – Hàn Quốc3018
RCEP – Niu Di-lân2018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3020
✓ khớp 26/2023
45218/1022
1605.30.00 - Tôm hùm
Lobster
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.5218/1022
1605.40.00 - Động vật giáp xác khác
Other crustaceans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.5218/1022
- Động vật thân mềm:
1605.51.00 - - Hàu
Oysters
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.52.00 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
Scallops, including queen scallops
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.53.00 - - Vẹm (Mussels)
Mussels
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.54.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.55.00 - - Bạch tuộc
Octopus
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.56.00 - - Nghêu (ngao), sò
Clams, cockles and arkshells
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
- - Bào ngư:
1605.57.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.57.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.58.00 - - Ốc, trừ ốc biển
Snails, other than sea snails
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.59.00 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00 - - Hải sâm
Sea cucumbers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.62.00 - - Cầu gai
Sea urchins
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.63.00 - - Sứa
Jellyfish
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
1605.69.00 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN16,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a16,718
RCEP – Trung Quốc18,818
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân16,718
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES; Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch
kg 2520 37.5218/1022

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 16.05

Chú giải của nhóm 16.04 liên quan đến các cách thức khác nhau mà các sản phẩm thuộc nhóm này có thể được chế biến hoặc bảo quản, với những sửa đổi chi tiết thích hợp, được áp dụng cho động vật giáp …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 16.