Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | |||||
| 1701.12.00 | - - Đường củ cải Beet sugar
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)0 (NHN: 50)6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,5; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hạn ngạch thuế quan |
25 (NHN: 80)18 ✓ khớp 26/2023 |
5/8/1020 | ||
| 1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này Cane sugar specified in Subheading Note 2 to this Chapter
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)0 (NHN: 50)6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,5; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào2.5 (NHN: 80)15 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hạn ngạch thuế quan |
25 (NHN: 80)18 ✓ khớp 26/2023 |
5/8/1020 | ||
| 1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác Other cane sugar
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)0 (NHN: 50)6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,5; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba1521 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào2.5 (NHN:80)15 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hạn ngạch thuế quan |
25 (NHN: 80)18 ✓ khớp 26/2023 |
5/8/1020 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 1701.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu Containing added flavouring or colouring matter
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)0 (NHN: 50)6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,2; M: 10,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào2.5 (NHN: 100)15 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hạn ngạch thuế quan |
40 (NHN: 100)18 ✓ khớp 26/2023 |
5/8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 1701.99.10 | - - - Đường đã tinh luyện Refined sugar
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)0 (NHN: 50)6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,2; M: 10,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba1521 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào2.5 (NHN: 85)15 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hạn ngạch thuế quan |
40 (NHN: 85)18 ✓ khớp 26/2023 |
5/8/1020 | ||
| 1701.99.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)0 (NHN: 50)6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,2; M: 10,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào2.5 (NHN: 85)15 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hạn ngạch thuế quan |
40 (NHN: 85)18 ✓ khớp 26/2023 |
5/8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 17.01
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 17.