Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Chocolate and other food preparations containing cocoa
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1806.10.00 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác Cocoa powder, containing added sugar or other sweetening matter
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: | |||||
| 1806.20.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh Chocolate confectionery in blocks, slabs or bars
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1806.20.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.316 RCEP – ASEAN917 RCEP – Ô-xtrây-li-a917 RCEP – Trung Quốc917 RCEP – Nhật Bản9,817 RCEP – Hàn Quốc917 RCEP – Niu Di-lân917 |
1818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | |||||
| 1806.31.00 | - - Có nhân Filled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1312 EVFTA (Việt Nam – EU)0/3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.216 RCEP – ASEAN6,5/17,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,5/17,517 RCEP – Trung Quốc6,5/17,517 RCEP – Nhật Bản7,1/19,117 RCEP – Hàn Quốc6,5/17,517 RCEP – Niu Di-lân6,5/17,517 |
1318 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1806.32.00 | - - Không có nhân Not filled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)0/3,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/3,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816 RCEP – ASEAN10/1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a10/1517 RCEP – Trung Quốc10/1517 RCEP – Nhật Bản10,9/16,417 RCEP – Hàn Quốc10/1517 RCEP – Niu Di-lân10/1517 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 1806.90.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) Chocolate confectionery in tablets or pastilles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)9.116 RCEP – ASEAN6,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,517 RCEP – Trung Quốc6,517 RCEP – Nhật Bản7,117 RCEP – Hàn Quốc6,517 RCEP – Niu Di-lân6,517 |
1318 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1806.90.30 | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo Food preparations of flour, meal, starch or malt extract, containing 40% or more but not exceeding 50% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN12,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517 RCEP – Trung Quốc12,517 RCEP – Nhật Bản13,617 RCEP – Hàn Quốc12,517 RCEP – Niu Di-lân12,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1806.90.40 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ Food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, containing 5% or more but not exceeding 10% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, specially prepared for infants or young children, not put up for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN12,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517 RCEP – Trung Quốc12,517 RCEP – Nhật Bản13,617 RCEP – Hàn Quốc12,517 RCEP – Niu Di-lân12,517 |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 1806.90.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 18.06
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 18.