Mã HS & thuế suất › Chương 20

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not elsewhere specified or included

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
- - Lạc:
2008.11.10 - - - Đã rang
Roasted
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3018 45198/1020
2008.11.20 - - - Bơ lạc
Peanut butter
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1816
RCEP – ASEAN917
RCEP – Ô-xtrây-li-a917
RCEP – Trung Quốc917
RCEP – Nhật Bản9,817
RCEP – Hàn Quốc917
RCEP – Niu Di-lân917
kg 1818
✓ khớp 26/2023
27198/1020
2008.11.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
kg 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10 - - - Hạt điều
Cashew nuts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN17,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a17,517
RCEP – Trung Quốc17,517
RCEP – Nhật Bản19,117
RCEP – Hàn Quốc17,517
RCEP – Niu Di-lân17,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
- - - Loại khác:
2008.19.91 - - - - Đã rang
Roasted
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)7.216
RCEP – ASEAN917
RCEP – Ô-xtrây-li-a917
RCEP – Trung Quốc917
RCEP – Nhật Bản9,817
RCEP – Hàn Quốc917
RCEP – Niu Di-lân917
kg 1818
✓ khớp 26/2023
27198/1020
2008.19.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)7.216
RCEP – ASEAN917
RCEP – Ô-xtrây-li-a917
RCEP – Trung Quốc917
RCEP – Nhật Bản9,817
RCEP – Hàn Quốc917
RCEP – Niu Di-lân917
kg 1818
✓ khớp 26/2023
27198/1020
- Dứa:
2008.20.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, CN)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016
RCEP – ASEAN4017
RCEP – Ô-xtrây-li-a4017
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân4017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
2008.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, CN)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016
RCEP – ASEAN4017
RCEP – Ô-xtrây-li-a4017
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân4017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Containing added sugar or other sweetening matter or spirit
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2816
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản21,817
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
2008.30.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2816
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản21,817
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
2008.40.00 - Lê
Pears
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN17,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a17,517
RCEP – Trung Quốc17,517
RCEP – Nhật Bản19,117
RCEP – Hàn Quốc17,517
RCEP – Niu Di-lân17,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
2008.50.00 - Mơ
Apricots
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản21,817
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
- Anh đào (Cherries):
2008.60.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Containing added sugar or other sweetening matter or spirit
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản21,817
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
2008.60.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản21,817
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Containing added sugar or other sweetening matter or spirit
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN17,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a17,517
RCEP – Trung Quốc17,517
RCEP – Nhật Bản19,117
RCEP – Hàn Quốc17,517
RCEP – Niu Di-lân17,517
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
2008.70.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN17,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a17,517
RCEP – Trung Quốc17,517
RCEP – Nhật Bản19,117
RCEP – Hàn Quốc17,517
RCEP – Niu Di-lân17,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
2008.80.00 - Dâu tây
Strawberries
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN17,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a17,517
RCEP – Trung Quốc17,517
RCEP – Nhật Bản19,117
RCEP – Hàn Quốc17,517
RCEP – Niu Di-lân17,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00 - - Lõi cây cọ
Palm hearts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản21,817
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10 - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Containing added sugar or other sweetening matter or spirit
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN3017
RCEP – Ô-xtrây-li-a3017
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản3017
RCEP – Hàn Quốc3017
RCEP – Niu Di-lân3017
kg 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
2008.93.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN3017
RCEP – Ô-xtrây-li-a3017
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản3017
RCEP – Hàn Quốc3017
RCEP – Niu Di-lân3017
kg 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Of stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
2008.97.20 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Other, containing added sugar or other sweetening matter or spirit
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
kg 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
2008.97.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
- - Loại khác:
2008.99.10 - - - Quả vải
Lychees
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2816
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản21,817
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
2008.99.20 - - - Quả nhãn
Longans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2816
RCEP – ASEAN4017
RCEP – Ô-xtrây-li-a4017
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân4017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
2008.99.30 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Of stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4016
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản21,817
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
2008.99.40 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Other, containing added sugar or other sweetening matter or spirit
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3016
RCEP – ASEAN3017
RCEP – Ô-xtrây-li-a3017
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản3017
RCEP – Hàn Quốc3017
RCEP – Niu Di-lân3017
kg 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
2008.99.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.116
RCEP – ASEAN3017
RCEP – Ô-xtrây-li-a3017
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản3017
RCEP – Hàn Quốc3017
RCEP – Niu Di-lân3017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm dịch thực vật
kg 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 20.08

Nhóm này bao gồm các loại quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, nguyên trái, cắt miếng hoặc nghiền nát, được chế biến hoặc bảo quản khác với các cách đã được nêu rõ trong các Chương …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
  21. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 20.