Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Fruit or nut juices (including grape must and coconut water) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening matter
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Nước cam ép: | |||||
| 2009.11.00 | - - Đông lạnh Frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017 RCEP – ASEAN1018 RCEP – Ô-xtrây-li-a1018 RCEP – Trung Quốc1018 RCEP – Nhật Bản10,918 RCEP – Hàn Quốc1018 RCEP – Niu Di-lân1018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
2019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.12.00 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 Not frozen, of a Brix value not exceeding 20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.19.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1217 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi: | |||||
| 2009.21.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 Of a Brix value not exceeding 20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)79 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017 RCEP – ASEAN17,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a17,518 RCEP – Trung Quốc17,518 RCEP – Nhật Bản19,118 RCEP – Hàn Quốc17,518 RCEP – Niu Di-lân17,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.29.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)79 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017 RCEP – ASEAN17,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a17,518 RCEP – Trung Quốc17,518 RCEP – Nhật Bản19,118 RCEP – Hàn Quốc17,518 RCEP – Niu Di-lân17,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | |||||
| 2009.31.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 Of a Brix value not exceeding 20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)79 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017 RCEP – ASEAN17,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a17,518 RCEP – Trung Quốc17,518 RCEP – Nhật Bản19,118 RCEP – Hàn Quốc17,518 RCEP – Niu Di-lân17,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.39.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)79 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017 RCEP – ASEAN17,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a17,518 RCEP – Trung Quốc17,518 RCEP – Nhật Bản19,118 RCEP – Hàn Quốc17,518 RCEP – Niu Di-lân17,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Nước dứa ép: | |||||
| 2009.41.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 Of a Brix value not exceeding 20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)79 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.517 RCEP – ASEAN26,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a3518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.49.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)79 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017 RCEP – ASEAN26,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a3518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản3518 RCEP – Hàn Quốc3518 RCEP – Niu Di-lân3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.50.00 | - Nước cà chua ép Tomato juice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)79 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1417 RCEP – ASEAN17,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a17,518 RCEP – Trung Quốc17,518 RCEP – Nhật Bản19,118 RCEP – Hàn Quốc17,518 RCEP – Niu Di-lân17,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Nước nho ép (kể cả hèm nho): | |||||
| 2009.61.00 | - - Với trị giá Brix không quá 30 Of a Brix value not exceeding 30
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.517 RCEP – ASEAN17,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a17,518 RCEP – Trung Quốc17,518 RCEP – Nhật Bản19,118 RCEP – Hàn Quốc17,518 RCEP – Niu Di-lân17,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.69.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1217 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Nước táo ép: | |||||
| 2009.71.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 Of a Brix value not exceeding 20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
3019 | 8/1021 | ||
| 2009.79.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: | |||||
| - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): | |||||
| 2009.81.10 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ Suitable for infants or young children
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN2518 RCEP – Ô-xtrây-li-a2518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân2518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.81.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN2518 RCEP – Ô-xtrây-li-a2518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân2518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 2009.89.10 | - - - Nước ép từ quả lý chua đen Blackcurrant juice
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.89.20 | - - - Nước dừa (SEN) Coconut water
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1017 RCEP – ASEAN2518 RCEP – Ô-xtrây-li-a2518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân2518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.89.30 | - - - Nước dừa cô đặc (SEN) Coconut water concentrate
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1017 RCEP – ASEAN2518 RCEP – Ô-xtrây-li-a2518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân2518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.89.40 | - - - Nước xoài ép cô đặc Mango juice concentrate
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1017 RCEP – ASEAN2518 RCEP – Ô-xtrây-li-a2518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân2518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 2009.89.91 | - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ Suitable for infants or young children
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317 RCEP – ASEAN2518 RCEP – Ô-xtrây-li-a2518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân2518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.89.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1017 RCEP – ASEAN2518 RCEP – Ô-xtrây-li-a2518 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản2518 RCEP – Hàn Quốc2518 RCEP – Niu Di-lân2518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - Nước ép hỗn hợp: | |||||
| 2009.90.10 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ Suitable for infants or young children
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 2009.90.91 | - - - Dùng ngay được Ready for immediate consumption
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1017 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
| 2009.90.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1017 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 |
2519 ✓ khớp 26/2023 |
8/1021 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 20.09
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 20.