Mã HS & thuế suất › Chương 22

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured, and other non-alcoholic beverages, not including fruit, nut or vegetable juices of heading 20.09

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.20 - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)
Energy drink whether or not aerated
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017
RCEP – ASEAN17,5/018
RCEP – Ô-xtrây-li-a17,5/018
RCEP – Trung Quốc17,5/018
RCEP – Nhật Bản19,1/018
RCEP – Hàn Quốc17,5/018
RCEP – Niu Di-lân17,5/018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3519
✓ khớp 26/2023
52.52010/821
2202.10.30 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
Other sparkling mineral waters or aerated waters, flavoured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017
RCEP – ASEAN17,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a17,518
RCEP – Trung Quốc17,518
RCEP – Nhật Bản19,118
RCEP – Hàn Quốc17,518
RCEP – Niu Di-lân17,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3519
✓ khớp 26/2023
52.52010/821
2202.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)4,314
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3519
✓ khớp 26/2023
52.52010/821
- Loại khác:
2202.91.00 - - Bia không cồn
Non-alcoholic beer
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1417
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc1018
RCEP – Nhật Bản10,918
RCEP – Hàn Quốc1018
RCEP – Niu Di-lân1018
Thuế tiêu thụ đặc biệt6522
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 2019
✓ khớp 26/2023
302010/821
- - Loại khác:
2202.99.10 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
Flavoured UHT milk based drinks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117
RCEP – ASEAN1518
RCEP – Ô-xtrây-li-a1518
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản16,418
RCEP – Hàn Quốc1518
RCEP – Niu Di-lân1518
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3019
✓ khớp 26/2023
452010/821
2202.99.20 - - - Đồ uống sữa đậu nành
Soya milk drinks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117
RCEP – ASEAN1518
RCEP – Ô-xtrây-li-a1518
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản16,418
RCEP – Hàn Quốc1518
RCEP – Niu Di-lân1518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3019
✓ khớp 26/2023
452010/821
2202.99.30 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
Coconut water based drinks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3017
RCEP – ASEAN1518
RCEP – Ô-xtrây-li-a1518
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản16,418
RCEP – Hàn Quốc1518
RCEP – Niu Di-lân1518
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3019
✓ khớp 26/2023
452010/821
2202.99.40 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
Coffee based drinks or coffee flavoured drinks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1417
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc1018
RCEP – Nhật Bản10,918
RCEP – Hàn Quốc1018
RCEP – Niu Di-lân1018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 2019
✓ khớp 26/2023
302010/821
2202.99.50 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
Other non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3017
RCEP – ASEAN1518
RCEP – Ô-xtrây-li-a1518
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản16,418
RCEP – Hàn Quốc1518
RCEP – Niu Di-lân1518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3019
✓ khớp 26/2023
452010/821
2202.99.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1417
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc1018
RCEP – Nhật Bản10,918
RCEP – Hàn Quốc1018
RCEP – Niu Di-lân1018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 2019
✓ khớp 26/2023
302010/821

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.02

Nhóm này bao gồm các loại đồ uống không chứa cồn, như định nghĩa tại Chú giải 3 của Chương này, không được phân loại vào các nhóm khác, đặc biệt là nhóm 20.09 hoặc 22.01. (A) Nước, kể cả nước khoáng …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
  22. 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.