Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured, and other non-alcoholic beverages, not including fruit, nut or vegetable juices of heading 20.09
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu: | |||||
| 2202.10.20 | - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN) Energy drink whether or not aerated
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017 RCEP – ASEAN17,5/018 RCEP – Ô-xtrây-li-a17,5/018 RCEP – Trung Quốc17,5/018 RCEP – Nhật Bản19,1/018 RCEP – Hàn Quốc17,5/018 RCEP – Niu Di-lân17,5/018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2202.10.30 | - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu Other sparkling mineral waters or aerated waters, flavoured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017 RCEP – ASEAN17,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a17,518 RCEP – Trung Quốc17,518 RCEP – Nhật Bản19,118 RCEP – Hàn Quốc17,518 RCEP – Niu Di-lân17,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2202.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)4,314 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,315 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2017 RCEP – ASEAN018 RCEP – Ô-xtrây-li-a018 RCEP – Trung Quốc018 RCEP – Nhật Bản018 RCEP – Hàn Quốc018 RCEP – Niu Di-lân018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 2202.91.00 | - - Bia không cồn Non-alcoholic beer
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1417 RCEP – ASEAN1018 RCEP – Ô-xtrây-li-a1018 RCEP – Trung Quốc1018 RCEP – Nhật Bản10,918 RCEP – Hàn Quốc1018 RCEP – Niu Di-lân1018 Thuế tiêu thụ đặc biệt6522 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 2202.99.10 | - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu Flavoured UHT milk based drinks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2202.99.20 | - - - Đồ uống sữa đậu nành Soya milk drinks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2202.99.30 | - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN) Coconut water based drinks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3017 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2202.99.40 | - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê Coffee based drinks or coffee flavoured drinks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1417 RCEP – ASEAN1018 RCEP – Ô-xtrây-li-a1018 RCEP – Trung Quốc1018 RCEP – Nhật Bản10,918 RCEP – Hàn Quốc1018 RCEP – Niu Di-lân1018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2202.99.50 | - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng Other non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3017 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2202.99.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1417 RCEP – ASEAN1018 RCEP – Ô-xtrây-li-a1018 RCEP – Trung Quốc1018 RCEP – Nhật Bản10,918 RCEP – Hàn Quốc1018 RCEP – Niu Di-lân1018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.02
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.