Mã HS & thuế suất › Chương 22

Bia sản xuất từ malt

Beer made from malt

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, LA, MM, SG)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)358
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP15; M: 1811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)2214
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2215
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế tiêu thụ đặc biệt6519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.52110/822
2203.00.19 - - Loại khác (SEN)
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, LA, MM, SG)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)358
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP15; M: 1811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)2214
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2215
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế tiêu thụ đặc biệt6519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.52110/822
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, LA, MM, SG)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)358
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP15; M: 1811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)2214
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2215
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế tiêu thụ đặc biệt6519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.52110/822
2203.00.99 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, LA, MM, SG)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)358
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP15; M: 1811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)2214
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2215
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3517
RCEP – ASEAN23,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a23,318
RCEP – Trung Quốc26,318
RCEP – Nhật Bản3518
RCEP – Hàn Quốc3518
RCEP – Niu Di-lân23,318
Thuế tiêu thụ đặc biệt6519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 3520
✓ khớp 26/2023
52.52110/822

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.03

Nhóm này cũng bao gồm các loại bia cô đặc được chế biến từ bia chưng cất chân không có độ cồn thấp (nhưng với hàm lượng chiết xuất malt cao) chỉ còn từ 1/5 đến 1/6 khối lượng ban đầu. Nhóm này không …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.