Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 2204.10.00 | - Rượu vang nổ (1) Sparkling wine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)28.616 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | |||||
| - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | |||||
| - - - Rượu vang: | |||||
| 2204.21.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)28.616 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.21.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.21.14 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | |||||
| 2204.21.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.21.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: | |||||
| - - - Rượu vang: | |||||
| 2204.22.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)28.616 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.22.12 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.22.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | |||||
| 2204.22.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.22.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Rượu vang: | |||||
| 2204.29.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)28.616 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.29.12 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | |||||
| 2204.29.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.29.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN33,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a33,317 RCEP – Trung Quốc37,517 RCEP – Nhật Bản5017 RCEP – Hàn Quốc5017 RCEP – Niu Di-lân33,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Hèm nho khác: | |||||
| 2204.30.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)38.516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2204.30.20 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba2022 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.04
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.