Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
Vermouth and other wine of fresh grapes flavoured with plants or aromatic substances
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | |||||
| 2205.10.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2205.10.20 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 2205.90.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2205.90.20 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.05
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.