Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specified or included
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 2206.00.10 | - Vang táo hoặc vang lê Cider or perry
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2206.00.20 | - Rượu sa kê (SEN) Saké
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN27,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a27,517 RCEP – Trung Quốc27,517 RCEP – Nhật Bản3017 RCEP – Hàn Quốc27,517 RCEP – Niu Di-lân27,517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Toddy cọ dừa: | |||||
| 2206.00.31 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) In container holding 2 l or less
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2206.00.39 | - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Shandy: | |||||
| 2206.00.41 | - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2206.00.49 | - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2206.00.50 | - Vang mật ong Mead
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 | 10/821 | ||
| 2206.00.60 | - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) Wines obtained by the fermentation of vegetables juices or of fruit juices, other than juice of fresh grapes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 2206.00.91 | - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) Other rice wine (including medicated rice wine)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2206.00.99 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516 RCEP – ASEAN36,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717 RCEP – Trung Quốc41,317 RCEP – Nhật Bản5517 RCEP – Hàn Quốc5517 RCEP – Niu Di-lân36,717 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.06
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.