Mã HS & thuế suất › Chương 22

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specified or included

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
2206.00.10 - Vang táo hoặc vang lê
Cider or perry
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821
2206.00.20 - Rượu sa kê (SEN)
Saké
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN27,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a27,517
RCEP – Trung Quốc27,517
RCEP – Nhật Bản3017
RCEP – Hàn Quốc27,517
RCEP – Niu Di-lân27,517
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
In container holding 2 l or less
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821
2206.00.39 - - Loại khác (SEN)
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821
- Shandy:
2206.00.41 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt3518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821
2206.00.49 - - Loại khác (SEN)
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821
2206.00.50 - Vang mật ong
Mead
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519 82.52010/821
2206.00.60 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
Wines obtained by the fermentation of vegetables juices or of fruit juices, other than juice of fresh grapes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821
- Loại khác:
2206.00.91 - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)
Other rice wine (including medicated rice wine)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821
2206.00.99 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)599
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP15; M: 2011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)6,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5516
RCEP – ASEAN36,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a36,717
RCEP – Trung Quốc41,317
RCEP – Nhật Bản5517
RCEP – Hàn Quốc5517
RCEP – Niu Di-lân36,717
Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
lít/kg 5519
✓ khớp 26/2023
82.52010/821

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.06

Nhóm này bao gồm tất cả các loại đồ uống đã lên men trừ các loại đã được nêu ở các nhóm từ 22.03 đến 22.05. Nhóm này có thể kể đến: (1) Vang táo, là loại đồ uống có cồn thu được từ quá trình lên men …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.