Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol. or higher; ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 2207.10.00 | - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol. or higher
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP10; M: 13,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)14,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Thuế tiêu thụ đặc biệt6519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4020 ✓ khớp 73/2025 |
10/822 | ||
| - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | |||||
| - - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: | |||||
| 2207.20.11 | - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích Ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume exceeding 99% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)7,214 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,215 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Thuế tiêu thụ đặc biệt6519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
520 ✓ khớp 73/2025 |
10/822 | ||
| 2207.20.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5/10; M: 3,3/13,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)7,214 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,215 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
520 ✓ khớp 73/2025 |
10/822 | ||
| 2207.20.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP10; M: 13,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)14,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4020 ✓ khớp 73/2025 |
10/822 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.07
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 73/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 31/03/2025 · Còn hiệu lực
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.