Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of less than 80% vol.; spirits, liqueurs and other spirituous beverages
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: | |||||
| 2208.20.50 | - - Rượu brandy Brandy
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.20.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Rượu whisky: | |||||
| 2208.30.10 | - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít In containers holding more than 5 l
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.30.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.40.00 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men Rum and other spirits obtained by distilling fermented sugar-cane products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.50.00 | - Rượu gin và rượu Geneva Gin and Geneva
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.60.00 | - Rượu vodka Vodka
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Rượu mùi: | |||||
| 2208.70.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.70.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 2208.90.10 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.90.20 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.90.30 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.90.40 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.90.50 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.90.60 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.90.70 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.90.80 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 2208.90.91 | - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14% vol.
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt3518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
| 2208.90.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)406 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)507 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)488 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)559 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP15; M: 2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Thuế tiêu thụ đặc biệt35/6518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4519 ✓ khớp 26/2023 |
10/821 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 22.08
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 22.