Mã HS & thuế suất › Chương 24

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

Unmanufactured tobacco; tobacco refuse

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
Virginia type, flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP14,5; M: 21,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba1513
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 80)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 120)21*/5/8/1022
2401.10.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
Virginia type, other than flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP16,3; M: 24,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba1513
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 90)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 135)21*/5/8/1022
2401.10.40 - - Loại Burley
Burley type
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP14,5; M: 21,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 80)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 120)21*/5/8/1022
2401.10.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
Other, flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP14,5; M: 21,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba1513
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 80)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 120)21*/5/8/1022
2401.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP16,3; M: 24,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba1513
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 90)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 135)21*/5/8/1022
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
Virginia type, flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP14,5; M: 21,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 80)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 120)21*/5/8/1022
2401.20.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
Virginia type, other than flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP16,3; M: 24,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 90)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 135)21*/5/8/1022
2401.20.30 - - Loại Oriental
Oriental type
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP16,3; M: 24,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 90)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 135)21*/5/8/1022
2401.20.40 - - Loại Burley
Burley type
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP14,5; M: 21,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 80)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 120)21*/5/8/1022
2401.20.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
Other, flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP14,5; M: 21,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16
Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 80)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 120)21*/5/8/1022
2401.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP16,3; M: 24,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 90)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 135)21*/5/8/1022
- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10 - - Cọng thuốc lá
Tobacco stems
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP14,5; M: 21,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba1513
EVFTA (Việt Nam – EU)5,414
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,415
Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 15 (NHN: 80)20
✓ khớp 26/2023
22.5 (NHN: 120)21*/5/8/1022
2401.30.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10
CPTPP16,3; M: 24,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915
Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18
RCEP – ASEAN*19
RCEP – Ô-xtrây-li-a*19
RCEP – Trung Quốc*19
RCEP – Nhật Bản*19
RCEP – Hàn Quốc*19
RCEP – Niu Di-lân*19
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật
kg 30 (NHN: 90)20
✓ khớp 26/2023
45 (NHN: 135)21*/5/8/1022

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 24.01

Nhóm này bao gồm: (1) Lá thuốc lá chưa chế biến dưới dạng cả cây hay dạng lá ở dạng tự nhiên hoặc lá thuốc lá đã sấy hoặc đã ủ men, còn nguyên hoặc được tước cọng, lá này có thể còn nguyên dạng hay …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 56/2026/NĐ-CP — hiệu lực từ 12/02/2026 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
  18. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  19. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 24.