Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
Unmanufactured tobacco; tobacco refuse
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | |||||
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) Virginia type, flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP14,5; M: 21,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba1513 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 80)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng Virginia type, other than flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP16,3; M: 24,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba1513 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 90)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.10.40 | - - Loại Burley Burley type
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP14,5; M: 21,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 80)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng Other, flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP14,5; M: 21,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba1513 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 80)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP16,3; M: 24,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba1513 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 90)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | |||||
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) Virginia type, flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP14,5; M: 21,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 80)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng Virginia type, other than flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP16,3; M: 24,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 90)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental Oriental type
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP16,3; M: 24,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 90)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.20.40 | - - Loại Burley Burley type
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP14,5; M: 21,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 80)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) Other, flue-cured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP14,5; M: 21,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16 Việt Nam – Cam-pu-chia0 (THN)17 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 80)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.20.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP16,3; M: 24,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 90)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| - Phế liệu lá thuốc lá: | |||||
| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá Tobacco stems
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP14,5; M: 21,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba1513 EVFTA (Việt Nam – EU)5,414 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,415 Việt Nam – Lào0 (NHN: 80)16 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
15 (NHN: 80)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
| 2401.30.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)Q10 CPTPP16,3; M: 24,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,915 Việt Nam – Lào0 (NHN: 90)16 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*18 RCEP – ASEAN*19 RCEP – Ô-xtrây-li-a*19 RCEP – Trung Quốc*19 RCEP – Nhật Bản*19 RCEP – Hàn Quốc*19 RCEP – Niu Di-lân*19 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Hạn ngạch thuế quan; Kiểm dịch thực vật |
30 (NHN: 90)20 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1022 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 24.01
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 56/2026/NĐ-CP — hiệu lực từ 12/02/2026 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 24.