Mã HS & thuế suất › Chương 24

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá

Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
2402.10.00 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
Cigars, cheroots and cigarillos, containing tobacco
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)5010
CPTPP43,7; M: 5011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba5013
EVFTA (Việt Nam – EU)56,214
UKVFTA (Việt Nam – Anh)56,215
Việt Nam – Lào10016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 10020
✓ khớp 26/2023
1502110/822
- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)
Beedies
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)1409
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP59; M: 67,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba7013
EVFTA (Việt Nam – EU)75,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915
Việt Nam – Lào13516
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 13520
✓ khớp 26/2023
202.52110/822
2402.20.20 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)
Clove cigarettes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)1409
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP59; M: 67,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba7013
EVFTA (Việt Nam – EU)75,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915
Việt Nam – Lào13516
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 13520
✓ khớp 26/2023
202.52110/822
2402.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)1409
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)5010
CPTPP59; M: 67,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba7013
EVFTA (Việt Nam – EU)75,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915
Việt Nam – Lào13516
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 13520
✓ khớp 26/2023
202.52110/822
- Loại khác:
2402.90.10 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Cigars, cheroots and cigarillos of tobacco substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP59; M: 67,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba7013
EVFTA (Việt Nam – EU)75,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915
Việt Nam – Lào13516
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 13520
✓ khớp 26/2023
202.52110/822
2402.90.20 - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Cigarettes of tobacco substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP59; M: 67,511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba7013
EVFTA (Việt Nam – EU)75,914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915
Việt Nam – Lào13516
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 13520
✓ khớp 26/2023
202.52110/822

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 24.02

Nhóm này chỉ bao gồm xì gà (đã được cuộn hoặc chưa), xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, được làm từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá. Các loại thuốc lá để hút khác, có …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 24.