Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 2402.10.00 | - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá Cigars, cheroots and cigarillos, containing tobacco
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)5010 CPTPP43,7; M: 5011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba5013 EVFTA (Việt Nam – EU)56,214 UKVFTA (Việt Nam – Anh)56,215 Việt Nam – Lào10016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
10020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: | |||||
| 2402.20.10 | - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) Beedies
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)1409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP59; M: 67,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba7013 EVFTA (Việt Nam – EU)75,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915 Việt Nam – Lào13516 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
13520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2402.20.20 | - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) Clove cigarettes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)1409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP59; M: 67,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba7013 EVFTA (Việt Nam – EU)75,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915 Việt Nam – Lào13516 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
13520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2402.20.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)1409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)5010 CPTPP59; M: 67,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba7013 EVFTA (Việt Nam – EU)75,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915 Việt Nam – Lào13516 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
13520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 2402.90.10 | - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá Cigars, cheroots and cigarillos of tobacco substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP59; M: 67,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba7013 EVFTA (Việt Nam – EU)75,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915 Việt Nam – Lào13516 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
13520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2402.90.20 | - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá Cigarettes of tobacco substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)1008 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP59; M: 67,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba7013 EVFTA (Việt Nam – EU)75,914 UKVFTA (Việt Nam – Anh)75,915 Việt Nam – Lào13516 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Thuốc lá điếu, cì gà nhập khẩu Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
13520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 24.02
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 24.