Mã HS & thuế suất › Chương 24

Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá

Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; “homogenised” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
2403.11.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
Packed for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba3013
EVFTA (Việt Nam – EU)16,814
UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815
Việt Nam – Lào3016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Kiểm dịch thực vật
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 3020
✓ khớp 26/2023
452110/822
2403.11.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba3013
EVFTA (Việt Nam – EU)16,814
UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815
Việt Nam – Lào3016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Kiểm dịch thực vật
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 3020
✓ khớp 26/2023
452110/822
- - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11 - - - - Ang Hoon (SEN)
Ang Hoon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115
Việt Nam – Lào5016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 5020
✓ khớp 26/2023
752110/822
2403.19.19 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)16,814
UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815
Việt Nam – Lào3016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 3020
✓ khớp 26/2023
452110/822
2403.19.20 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
Other manufactured tobacco for the manufacture of cigarettes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)16,814
UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815
Việt Nam – Lào4016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Kiểm dịch thực vật
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 4020
✓ khớp 26/2023
602110/822
- - - Loại khác:
2403.19.91 - - - - Ang Hoon (SEN)
Ang Hoon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)16,814
UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815
Việt Nam – Lào4016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 4020
✓ khớp 26/2023
602110/822
2403.19.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)16,814
UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815
Việt Nam – Lào4016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 4020
✓ khớp 26/2023
602110/822
- Loại khác:
- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
2403.91.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
Packed for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba4013
EVFTA (Việt Nam – EU)28,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115
Việt Nam – Lào5016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 5020
✓ khớp 26/2023
752110/822
2403.91.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba4513
EVFTA (Việt Nam – EU)28,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115
Việt Nam – Lào7016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5017
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Kiểm dịch thực vật
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 7020
✓ khớp 26/2023
1052110/822
- - Loại khác:
2403.99.10 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
Tobacco extracts and essences
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba3013
EVFTA (Việt Nam – EU)16,814
UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815
Việt Nam – Lào3016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 3020
✓ khớp 26/2023
452110/822
2403.99.30 - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
Manufactured tobacco substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba3013
EVFTA (Việt Nam – EU)16,814
UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815
Việt Nam – Lào3016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 3020
✓ khớp 26/2023
452110/822
2403.99.40 - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)
Snuff, whether or not dry
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba4013
EVFTA (Việt Nam – EU)28,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115
Việt Nam – Lào5016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 5020
✓ khớp 26/2023
752110/822
2403.99.50 - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)
Chewing and sucking tobacco
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba4013
EVFTA (Việt Nam – EU)28,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115
Việt Nam – Lào5016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 5020
✓ khớp 26/2023
752110/822
2403.99.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010
CPTPP13,1; M: 1511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba4013
EVFTA (Việt Nam – EU)28,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115
Việt Nam – Lào5016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN*18
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế tiêu thụ đặc biệt7519
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 5020
✓ khớp 26/2023
752110/822

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 24.03

Nhóm này bao gồm: (1) Lá thuốc lá để hút, không hoặc có chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỉ lệ bất kỳ, thí dụ như lá thuốc lá đã chế biến dùng để hút tẩu hoặc dùng để sản xuất thuốc lá điếu. (2) Lá …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 24.