Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; “homogenised” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | |||||
| - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: | |||||
| 2403.11.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ Packed for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba3013 EVFTA (Việt Nam – EU)16,814 UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815 Việt Nam – Lào3016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Kiểm dịch thực vật Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.11.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba3013 EVFTA (Việt Nam – EU)16,814 UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815 Việt Nam – Lào3016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Kiểm dịch thực vật Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: | |||||
| 2403.19.11 | - - - - Ang Hoon (SEN) Ang Hoon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.19.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)16,814 UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815 Việt Nam – Lào3016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu Other manufactured tobacco for the manufacture of cigarettes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)16,814 UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815 Việt Nam – Lào4016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Kiểm dịch thực vật Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 2403.19.91 | - - - - Ang Hoon (SEN) Ang Hoon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)16,814 UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815 Việt Nam – Lào4016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.19.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)16,814 UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815 Việt Nam – Lào4016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - Loại khác: | |||||
| - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": | |||||
| 2403.91.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ Packed for retail sale
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba4013 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.91.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba4513 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào7016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5017 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là; Kiểm dịch thực vật Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 2403.99.10 | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá Tobacco extracts and essences
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba3013 EVFTA (Việt Nam – EU)16,814 UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815 Việt Nam – Lào3016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.99.30 | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến Manufactured tobacco substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba3013 EVFTA (Việt Nam – EU)16,814 UKVFTA (Việt Nam – Anh)16,815 Việt Nam – Lào3016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.99.40 | - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) Snuff, whether or not dry
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba4013 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.99.50 | - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) Chewing and sucking tobacco
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba4013 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 2403.99.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba4013 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 24.03
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 24.