Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Products containing tobacco, reconstituted tobacco, nicotine, or tobacco or nicotine substitutes, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: | |||||
| 2404.11.00 | - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên Containing tobacco or reconstituted tobacco
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba4013 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| - - Loại khác, chứa nicotin: | |||||
| 2404.12.10 | - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN) E-cigarette liquid or gel
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| 2404.12.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 2404.19.10 | - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá Containing tobacco substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba4013 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| 2404.19.20 | - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin Containing nicotine substitutes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| - Loại khác: | |||||
| - - Loại dùng qua đường miệng: | |||||
| 2404.91.10 | - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN) Nicotine chewing gum
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| 2404.91.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| - - Loại thẩm thấu qua da: | |||||
| 2404.92.10 | - - - Miếng dán nicotin (SEN) Nicotine patch
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| 2404.92.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
| 2404.99.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)3010 CPTPP13,1; M: 1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,115 Việt Nam – Lào5016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN*18 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế tiêu thụ đặc biệt7519 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5020 ✓ khớp 144/2024 |
10/822 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 24.04
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 144/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 16/12/2024 · Còn hiệu lực
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 24.