Mã HS & thuế suất › Chương 25

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Clanhke xi măng (1):
2523.10.10 - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng
Of a kind used in the manufacture of white cement
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)915
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN18,818
RCEP – Ô-xtrây-li-a2518
RCEP – Trung Quốc2518
RCEP – Nhật Bản2518
RCEP – Hàn Quốc2518
RCEP – Niu Di-lân2518
Thuế xuất khẩu5%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 10%.19
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
2523.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)914
UKVFTA (Việt Nam – Anh)915
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117
RCEP – ASEAN22,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a3018
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản3018
RCEP – Hàn Quốc3018
RCEP – Niu Di-lân3018
Thuế xuất khẩu5%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 10%.19
kg 2520
✓ khớp 26/2023
37.5218/1022
- Xi măng poóc lăng (1):
2523.21.00 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
White cement, whether or not artificially coloured
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)12,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN3718
RCEP – Ô-xtrây-li-a3718
RCEP – Trung Quốc3718
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân3718
kg 3220
✓ khớp 26/2023
48218/1022
- - Loại khác:
2523.29.10 - - - Xi măng màu
Coloured cement
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)299
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)12,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN3518
RCEP – Ô-xtrây-li-a3518
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân3518
kg 3220
✓ khớp 26/2023
48218/1022
2523.29.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)299
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)12,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN3518
RCEP – Ô-xtrây-li-a3518
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân3518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan
kg 3220
✓ khớp 26/2023
48218/1022
2523.30.00 - Xi măng nhôm
Aluminous cement
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)11,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)11,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN3218
RCEP – Ô-xtrây-li-a3218
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân3218
kg 3220
✓ khớp 26/2023
48218/1022
2523.90.00 - Xi măng thủy lực khác
Other hydraulic cements
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)11,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)11,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN3218
RCEP – Ô-xtrây-li-a3218
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân3218
kg 3220
✓ khớp 26/2023
48218/1022

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 25.23

Nhóm này cũng bao gồm xi măng nhôm ôxit, xi măng xỉ, xi măng super sulphat (xỉ lò cao đã nghiền trộn với chất tăng tốc đông cứng và thạch cao nung), xi măng puzolan, xi măng Roman, ... và các hỗn hợp …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 108/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 19/05/2025 · Còn hiệu lực
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 25.