Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | |||||
| - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | |||||
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: | |||||
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn Of RON 97 and above
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào2015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
2021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 Of RON 90 and above but below RON 97
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào2015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
2021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.13 | - - - - RON khác Of other RON
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào2015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
2021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: | |||||
| - - - - RON 97 và cao hơn: | |||||
| 2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế Unblended
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol Blended with ethanol
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt7/818 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.23 | - - - - - Loại khác Other
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: | |||||
| 2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế Unblended
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol Blended with ethanol
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt7/818 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.26 | - - - - - Loại khác Other
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| - - - - RON khác: | |||||
| 2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế Unblended
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol Blended with ethanol
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt7/818 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.29 | - - - - - Loại khác Other
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: | |||||
| 2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN) 100 octane and above
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)125 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)128 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào715 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu |
721 | 8/1023 | ||
| 2710.12.39 | - - - - Loại khác (SEN) Other
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)125 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)128 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào715 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệt1018 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Xăng dầu |
721 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.40 | - - - Tetrapropylene Tetrapropylene
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)128 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.50 | - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN) White spirit
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)814 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.60 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng Low aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic content
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)814 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.70 | - - - Dung môi nhẹ khác (SEN) Other solvent spirits
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)8 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)814 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.80 | - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ Naphtha, reformates and other preparations of a kind used for blending into motor spirits
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 2710.12.91 | - - - - Alpha olefins Alpha olefins
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)20 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)128 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.92 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC Other, petroleum spirit, having a flash point of less than 23 oC
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)20 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)128 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.12.99 | - - - - Loại khác Other
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)20 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)128 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào1015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
1021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ Topped crudes
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)81 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
521 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.30 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) Carbon black feedstock
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
521 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| - - - Dầu và mỡ bôi trơn: | |||||
| 2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) Lubricating oil feedstock
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
521 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay Lubricating oils for aircraft engines
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
521 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.44 | - - - - Mỡ bôi trơn Lubricating greases
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-ID)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
521 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.45 | - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN) Lubricating oils for textile
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
521 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.46 | - - - - Dầu bôi trơn khác Other lubricating oils
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 |
521 | 8/1023 | ||
| 2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) Hydraulic brake fluid
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)3 (-ID)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)114 Việt Nam – Lào315 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.116 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
321 | 8/1023 | ||
| 2710.19.60 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch Transformer and circuit breakers oils
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
521 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | |||||
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô Automotive diesel fuel
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)8 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào715 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác Other diesel fuels
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)8 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào715 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu Fuel oils
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào715 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of 23 oC or more
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào715 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23 oC
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP2011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào715 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác Other kerosene
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP3011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào715 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu |
7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)21 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) Other medium oils and preparations
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)154 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP1511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào515 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
521 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.19.90 | - - - Loại khác Other
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)8 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY )5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng |
021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, containing biodiesel, other than waste oils
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)20 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7/711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Xăng dầu; Hàng hóa nhóm 2 |
021 | 8/1023 | ||
| - Dầu thải: | |||||
| 2710.91.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào2015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
2021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
| 2710.99.00 | - - Loại khác Other
Có thể đã thay đổi bởi 43/2026/NQ-CP, 34/2026/NQ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)710 CPTPP711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)714 Việt Nam – Lào2015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế xuất khẩu019 Thuế bảo vệ môi trườngMT20 |
2021 ✓ khớp 26/2023 |
8/1023 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 27.10
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 109/2025/UBTVQH15 · chưa xác định trạng thái
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 27.