Mã HS & thuế suất › Chương 30

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

Medicaments (excluding goods of heading 30.02, 30.05 or 30.06) consisting of mixed or unmixed products for therapeutic or prophylactic uses, put up in measured doses (including those in the form of transdermal administration systems) or in forms or packings for retail sale

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15 - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
Containing penicillin G (excluding penicillin G benzathine), phenoxymethyl penicillin or salts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519 7.5205/8/1021
3004.10.16 - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)
Containing ampicillin, amoxycillin or salts thereof, of a kind taken orally
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.617
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 819
✓ khớp 26/2023
12205/8/1021
3004.10.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.10.20 - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
Containing streptomycins or derivatives thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- Loại khác, chứa kháng sinh:
3004.20.10 - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
Containing gentamycin, lincomycin, sulfamethoxazole or their derivatives, of a kind taken orally or in ointment form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31 - - - Dạng uống (*)
Of a kind taken orally
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.20.32 - - - Dạng mỡ
In ointment form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.20.39 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
Of a kind taken orally or in ointment form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.20.79 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- - Loại khác:
3004.20.91 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
Of a kind taken orally or in ointment form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.20.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
3004.31.00 - - Chứa insulin
Containing insulin
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
3004.32.10 - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
Containing dexamethasone or their derivatives
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.32.40 - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide
Containing hydrocortisone sodium succinate or fluocinolone acetonide
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.32.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.39.00 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.41.00 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
Containing ephedrine or its salts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.42.00 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
Containing pseudoephedrine (INN) or its salts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.43.00 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
Containing norephedrine or its salts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- - Loại khác:
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:
3004.49.11 - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm
Of a kind taken orally or for injection
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.49.19 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:
3004.49.51 - - - - Dạng uống (*)
Of a kind taken orally
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.49.59 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.49.60 - - - Chứa theophylline, dạng uống (*)
Containing theophylline, of a kind taken orally
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.49.70 - - - Chứa atropine sulphate
Containing atropine sulphate
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.49.80 - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)
Containing quinine hydrochloride or dihydroquinine chloride, for injection; containing quinine sulphate or bisulphate, of a kind taken orally
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.49.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
3004.50.10 - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
Of a kind suitable for children, in syrup form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21 - - - Dạng uống (*)
Of a kind taken orally
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.50.29 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021
- - Loại khác:
3004.50.91 - - - Chứa vitamin A, B hoặc C
Containing vitamin A, B or C
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.50.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu; Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
3004.60.10 - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
Containing artemisinin combined with other pharmaceutical active ingredients
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.917
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.60.20 - - Chứa artesunate hoặc chloroquine
Containing artesunate or chloroquine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.917
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.60.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
- Loại khác:
3004.90.10 - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim
Transdermal therapeutic system patches for the treatment of cancer or heart diseases
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021
3004.90.20 - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)
Closed sterile water for inhalation, pharmaceutical grade
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021
3004.90.30 - - Thuốc sát trùng (Antiseptics)
Antiseptics
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
3004.90.41 - - - Chứa procain hydroclorua
Containing procaine hydrochloride
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.917
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.49 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51 - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
Containing acetylsalicylic acid, paracetamol or dipyrone (INN), of a kind taken orally
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 319
✓ khớp 26/2023
4.5205/8/1021
3004.90.53 - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*)
Containing diclofenac, of a kind taken orally
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.54 - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen
Containing piroxicam (INN) or ibuprofen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.90.55 - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp
Other, in liniment form
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.59 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 319
✓ khớp 26/2023
4.5205/8/1021
- - Thuốc chống sốt rét:
3004.90.62 - - - Chứa primaquine
Containing primaquine
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.917
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.64 - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10
Containing artemisinin other than of subheading 3004.60.10
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.917
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519 7.5205/8/1021
- - - Loại khác:
3004.90.65 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
Herbal medicaments
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.69 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- - Thuốc tẩy giun:
3004.90.71 - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
Containing piperazine or mebendazole (INN)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
- - - Loại khác:
3004.90.72 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
Herbal medicaments
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519 7.5205/8/1021
3004.90.79 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81 - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)
Containing deferoxamine, for injection
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.90.82 - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)
Anti HIV/AIDS medicaments
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.90.89 - - - Loại khác (SEN)
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
- - Loại khác:
3004.90.91 - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
Containing sodium chloride or glucose, for infusion
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.90.92 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền
Containing sorbitol or salbutamol, for infusion
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019
✓ khớp 26/2023
5205/8/1021
3004.90.93 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác
Containing sorbitol or salbutamol, in other forms
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.94 - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm
Containing cimetidine (INN) or ranitidine (INN) other than for injection
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.95 - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền
Containing phenobarbital, diazepam or chlorpromazine, other than for injection or infusion
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.517
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.96 - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline
Nasal-drop medicaments containing naphazoline, xylometazoline or oxymetazoline
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
- - - Loại khác:
3004.90.98 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
Herbal medicaments
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)0,614
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,615
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN2,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,518
RCEP – Trung Quốc2,518
RCEP – Nhật Bản2,718
RCEP – Hàn Quốc2,518
RCEP – Niu Di-lân2,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5205/8/1021
3004.90.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 019 5205/8/1021

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 30.04

Nhóm này bao gồm các loại thuốc có chứa các sản phẩm đã pha trộn hoặc chưa pha trộn, với điều kiện chúng là: (a) Được đóng gói theo liều lượng hay ở dạng thuốc viên, ống (ví dụ, nước cất đóng trong …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 30.