Mã HS & thuế suất › Chương 33

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân

Beauty or make-up preparations and preparations for the care of the skin (other than medicaments), including sunscreen or sun tan preparations; manicure or pedicure preparations

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
3304.10.00 - Chế phẩm trang điểm môi
Lip make-up preparations
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
Việt Nam – Cu-ba513
EVFTA (Việt Nam – EU)2,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc1018
RCEP – Nhật Bản10,918
RCEP – Hàn Quốc1018
RCEP – Niu Di-lân1018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 2019
✓ khớp 26/2023
30208/1021
3304.20.00 - Chế phẩm trang điểm mắt
Eye make-up preparations
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
Việt Nam – Cu-ba513
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.817
RCEP – ASEAN1118
RCEP – Ô-xtrây-li-a1118
RCEP – Trung Quốc1118
RCEP – Nhật Bản1218
RCEP – Hàn Quốc1118
RCEP – Niu Di-lân1118
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 2219
✓ khớp 26/2023
33208/1021
3304.30.00 - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
Manicure or pedicure preparations
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)2,714
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,715
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.817
RCEP – ASEAN1118
RCEP – Ô-xtrây-li-a1118
RCEP – Trung Quốc1118
RCEP – Nhật Bản1218
RCEP – Hàn Quốc1118
RCEP – Niu Di-lân1118
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 2219
✓ khớp 26/2023
33208/1021
- Loại khác:
3304.91.00 - - Phấn, đã hoặc chưa nén
Powders, whether or not compressed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2212
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)3,114
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.817
RCEP – ASEAN1118
RCEP – Ô-xtrây-li-a1118
RCEP – Trung Quốc1118
RCEP – Nhật Bản1218
RCEP – Hàn Quốc1118
RCEP – Niu Di-lân1118
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 2219
✓ khớp 26/2023
33208/1021
- - Loại khác:
3304.99.20 - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá
Anti-acne preparations
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)1,214
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,215
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN518
RCEP – Ô-xtrây-li-a518
RCEP – Trung Quốc518
RCEP – Nhật Bản5,518
RCEP – Hàn Quốc518
RCEP – Niu Di-lân518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 1019
✓ khớp 26/2023
15208/1021
3304.99.30 - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác
Other face or skin creams and lotions
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc1018
RCEP – Nhật Bản10,918
RCEP – Hàn Quốc1018
RCEP – Niu Di-lân1018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 1819
✓ khớp 26/2023
27208/1021
3304.99.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)017
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc1018
RCEP – Nhật Bản10,918
RCEP – Hàn Quốc1018
RCEP – Niu Di-lân1018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
kg/chiếc 1819
✓ khớp 26/2023
27205/8/1021

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 33.04

Nhóm này cũng gồm các chế phẩm chống nắng hoặc rám nắng. (B)- CÁC CHẾ PHẨM DÙNG CHO MÓNG TAY HOẶC MÓNG CHÂN Phần này bao gồm nước đánh bóng móng, sơn bóng móng, các loại thuốc tẩy rửa sơn bóng móng …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 33.