Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
Tubes, pipes and hoses, and fittings therefor (for example, joints, elbows, flanges), of plastics
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: | |||||
| 3917.10.10 | - - Từ protein đã được làm cứng Of hardened protein
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: | |||||
| 3917.21.00 | - - Bằng các polyme từ etylen Of polymers of ethylene
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.22.00 | - - Bằng các polyme từ propylen Of polymers of propylene
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.23.00 | - - Bằng các polyme từ vinyl clorua Of polymers of vinyl chloride
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, LA, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Bằng plastic khác: | |||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | |||||
| 3917.29.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN) Of other addition polymerisation products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.29.19 | - - - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 3917.29.21 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác Of other addition polymerisation products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.29.22 | - - - - Từ nhựa phenolic Of phenolic resins
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.29.23 | - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên Of amino-resins; of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.29.24 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised; of vulcanised fibre
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.29.25 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác Of other condensation or rearrangement polymerisation products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan |
1718 | 8/1020 | ||
| 3917.29.29 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: | |||||
| - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: | |||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | |||||
| 3917.31.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN) Of addition polymerisation products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.31.12 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) Of amino-resins; of phenolic resins; of vulcanised fibre; of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.31.19 | - - - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 3917.31.21 | - - - - Từ các polyme trùng hợp Of addition polymerisation products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.31.23 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên Of amino-resins; of phenolic resins; of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.31.24 | - - - - Từ sợi lưu hóa Of vulcanised fibre
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.31.25 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo Of other condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.31.29 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: | |||||
| 3917.32.10 | - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông Sausage or ham casings
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.32.20 | - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) Thermoplastic hoses for gas stove
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| - - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | |||||
| 3917.32.91 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) Of addition polymerisation products; of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.32.92 | - - - - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 3917.32.93 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp Of addition polymerisation products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.32.94 | - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên Of amino-resins or phenolic resins; of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 | 8/1020 | ||
| 3917.32.95 | - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo Of other condensation or rearrangement polymerisation products; of vulcanised fibre; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.32.99 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1712 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN8,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a8,517 RCEP – Trung Quốc8,517 RCEP – Nhật Bản9,317 RCEP – Hàn Quốc8,517 RCEP – Niu Di-lân8,517 |
1718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện: | |||||
| 3917.33.10 | - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN) Other, further worked than merely surface-worked
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.33.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | |||||
| 3917.39.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) Of addition polymerisation products; of vulcanised fibre
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.39.12 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) Of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.39.19 | - - - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 3917.39.91 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa Of addition polymerisation products; of vulcanised fibre
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.39.92 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên Of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.39.93 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác Of other condensation or rearrangement polymerisation products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.39.94 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.39.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 3917.40.00 | - Các phụ kiện Fittings
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 39.17
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 39.