Mã HS & thuế suất › Chương 39

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này

Floor coverings of plastics, whether or not self-adhesive, in rolls or in the form of tiles; wall or ceiling coverings of plastics, as defined in Note 9 to this Chapter

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
3918.10.11 - - - Dạng tấm rời để ghép
Tiles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.10.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
- Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
3918.90.11 - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen
Tiles, of polyethylene
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)269
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.13 - - - Loại khác, bằng polyetylen
Other, of polyethylene
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)269
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.14 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
Of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.15 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
Of other addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other chemical derivatives of cellulose, plasticised
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.16 - - - Từ sợi lưu hóa
Of vulcanised fibre
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
- - Loại khác:
3918.90.91 - - - Từ polyetylen
Of polyethylene
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)269
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.92 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
Of chemical derivatives of natural rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.93 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
Of other addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other chemical derivatives of cellulose, plasticised
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.94 - - - Từ sợi lưu hóa
Of vulcanised fibre
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020
3918.90.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2712
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)18.916
RCEP – ASEAN1817
RCEP – Ô-xtrây-li-a1817
RCEP – Trung Quốc20,317
RCEP – Nhật Bản2717
RCEP – Hàn Quốc2717
RCEP – Niu Di-lân1817
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/m2/chiếc 2718
✓ khớp 26/2023
40.5198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 39.18

Phần đầu của nhóm này bao gồm plastic loại thường được sử dụng như các tấm trải sàn, ở dạng cuộn hoặc ở dạng tấm rời để ghép. Cần lưu ý rằng các tấm trải sàn tự dính được phân loại ở nhóm này. Phần …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 39.