Mã HS & thuế suất › Chương 39

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14

Other articles of plastics and articles of other materials of headings 39.01 to 39.14

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
3926.10.00 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
Office or school supplies
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MY, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, LA, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.10 - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)
Gloves; aprons; babies' bibs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
3926.20.20 - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)
Shoulder pads or shields
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản8,217
RCEP – Hàn Quốc7,517
RCEP – Niu Di-lân7,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
3926.20.30 - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
Other padding for articles of apparel or clothing accessories
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản8,217
RCEP – Hàn Quốc7,517
RCEP – Niu Di-lân7,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
3926.20.60 - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy
Articles of apparel used for protection from chemical substances, radiation or fire
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu
kg/chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
3926.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu
kg/chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
3926.30.00 - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự
Fittings for furniture, coachwork or the like
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN13,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a13,317
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản2017
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân13,317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
3926.40.00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
Statuettes and other ornamental articles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- Loại khác:
3926.90.10 - - Phao cho lưới đánh cá
Floats for fishing nets
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-KH, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản10,317
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
3926.90.20 - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản8,217
RCEP – Hàn Quốc7,517
RCEP – Niu Di-lân7,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng
Plastic moulds with denture imprints
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
3926.90.39 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN3,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,517
RCEP – Trung Quốc3,517
RCEP – Nhật Bản3,817
RCEP – Hàn Quốc3,517
RCEP – Niu Di-lân3,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu
kg/chiếc 718
✓ khớp 26/2023
10.5198/1020
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
Police shields
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)4.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN2,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,517
RCEP – Trung Quốc2,517
RCEP – Nhật Bản2,717
RCEP – Hàn Quốc2,517
RCEP – Niu Di-lân2,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2; Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn; Sản phẩm hàng hóa nhóm 2
kg/chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
3926.90.42 - - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)
Protective masks for use in welding and similar work
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN317
RCEP – Ô-xtrây-li-a317
RCEP – Trung Quốc317
RCEP – Nhật Bản3,317
RCEP – Hàn Quốc317
RCEP – Niu Di-lân317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu
kg/chiếc 618
✓ khớp 26/2023
9198/1020
3926.90.44 - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống
Life saving cushions for the protection of persons falling from heights
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN317
RCEP – Ô-xtrây-li-a317
RCEP – Trung Quốc317
RCEP – Nhật Bản3,317
RCEP – Hàn Quốc317
RCEP – Niu Di-lân317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 618
✓ khớp 26/2023
9198/1020
3926.90.49 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)4.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN317
RCEP – Ô-xtrây-li-a317
RCEP – Trung Quốc317
RCEP – Nhật Bản3,317
RCEP – Hàn Quốc317
RCEP – Niu Di-lân317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2; Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn; Sản phẩm hàng hóa nhóm 2
kg/chiếc 618
✓ khớp 26/2023
9198/1020
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53 - - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải
Transmission or conveyor belts or belting
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN317
RCEP – Ô-xtrây-li-a317
RCEP – Trung Quốc317
RCEP – Nhật Bản3,317
RCEP – Hàn Quốc317
RCEP – Niu Di-lân317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 618
✓ khớp 26/2023
9198/1020
3926.90.55 - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)
Plastic J-hooks or bunch blocks for detonators
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN317
RCEP – Ô-xtrây-li-a317
RCEP – Trung Quốc317
RCEP – Nhật Bản3,317
RCEP – Hàn Quốc317
RCEP – Niu Di-lân317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 618
✓ khớp 26/2023
9198/1020
3926.90.59 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 618
✓ khớp 26/2023
9198/1020
3926.90.60 - - Dụng cụ cho gia cầm ăn
Poultry feeders
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN617
RCEP – Ô-xtrây-li-a617
RCEP – Trung Quốc617
RCEP – Nhật Bản6,517
RCEP – Hàn Quốc617
RCEP – Niu Di-lân617
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1218
✓ khớp 26/2023
18198/1020
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81 - - - Khuôn (phom) giày
Shoe lasts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)117
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
3926.90.82 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)
Prayer beads
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN617
RCEP – Ô-xtrây-li-a617
RCEP – Trung Quốc617
RCEP – Nhật Bản6,517
RCEP – Hàn Quốc617
RCEP – Niu Di-lân617
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1218
✓ khớp 26/2023
18198/1020
3926.90.89 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN617
RCEP – Ô-xtrây-li-a617
RCEP – Trung Quốc617
RCEP – Nhật Bản6,517
RCEP – Hàn Quốc617
RCEP – Niu Di-lân617
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1218
✓ khớp 26/2023
18198/1020
- - Loại khác:
3926.90.91 - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)
Of a kind used for grain storage
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản8,217
RCEP – Hàn Quốc7,517
RCEP – Niu Di-lân7,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
3926.90.92 - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc
Empty capsules of a kind suitable for pharmaceutical use
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
3926.90.93 - - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)
Buckles, adjusters, hooks and cord stoppers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN617
RCEP – Ô-xtrây-li-a617
RCEP – Trung Quốc617
RCEP – Nhật Bản6,517
RCEP – Hàn Quốc617
RCEP – Niu Di-lân617
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1218
✓ khớp 26/2023
18198/1020
3926.90.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba021
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN617
RCEP – Ô-xtrây-li-a617
RCEP – Trung Quốc617
RCEP – Nhật Bản6,517
RCEP – Hàn Quốc617
RCEP – Niu Di-lân617
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 1218
✓ khớp 26/2023
18198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 39.26

Nhóm này bao gồm các sản phẩm, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, bằng plastic (như đã định nghĩa trong Chú giải 1 thuộc Chương này) hoặc bằng các vật liệu khác thuộc các nhóm từ 39.01 đến …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
  21. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 39.