Mã HS & thuế suất › Chương 40

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng

New pneumatic tyres, of rubber.

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
4011.10.00 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)258
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)3,113
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
4011.20.11 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)
Having a width not exceeding 230 mm, and fitting a rim of a diameter not exceeding 16 inch
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)258
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.20.12 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)
Having a width not exceeding 230 mm, and fitting a rim of a diameter exceeding 16 inch
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)258
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.20.13 - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)
Having a width exceeding 230 mm but not exceeding 385 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)258
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.20.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)258
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
4011.30.00 - Loại sử dụng cho phương tiện bay
Of a kind used on aircraft
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
4011.40.00 - Loại dùng cho xe môtô
Of a kind used on motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP6,7; M: 1011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
chiếc 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
4011.50.00 - Loại dùng cho xe đạp
Of a kind used on bicycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP6,1; M: 9,211
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)12,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân3517
chiếc 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
4011.70.00 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machines
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/16/0/09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/0/0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)3/4/3/412
EVFTA (Việt Nam – EU)1,8/2,5/0/013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,8/2,5/0/014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN7,5/10/7,5/1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,5/10/7,5/1017
RCEP – Trung Quốc7,5/10/7,5/1017
RCEP – Nhật Bản8,2/10,9/8,2/10,917
RCEP – Hàn Quốc7,5/10/7,5/1017
RCEP – Niu Di-lân7,5/10/7,5/1017
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
4011.80.11 - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác
Of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts, wheel-barrows or other industrial handling vehicles and machines
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/16/09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)4/4/312
EVFTA (Việt Nam – EU)1,8/2,5/1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,8/2,5/1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN7,5/10/7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,5/10/7,517
RCEP – Trung Quốc7,5/10/7,517
RCEP – Nhật Bản8,2/10,9/8,217
RCEP – Hàn Quốc7,5/10/7,517
RCEP – Niu Di-lân7,5/10/7,517
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.80.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2016
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
4011.80.31 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)/0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)1,8/013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,8/014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản8,217
RCEP – Hàn Quốc7,517
RCEP – Niu Di-lân7,517
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.80.39 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)/0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)5/203
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)3/412
EVFTA (Việt Nam – EU)1,8/7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,8/7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN7,5/1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,5/1017
RCEP – Trung Quốc7,5/1017
RCEP – Nhật Bản8,2/10,917
RCEP – Hàn Quốc7,5/1017
RCEP – Niu Di-lân7,5/1017
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.80.40 - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác
Fitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)/0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)5/203
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)169
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)2,5/7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,5/7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2016
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
- Loại khác:
4011.90.10 - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
Of a kind used on vehicles of Chapter 87
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)5/203
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)0/*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/19
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)20/212
EVFTA (Việt Nam – EU)0/7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN5/1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a5/1017
RCEP – Trung Quốc5/1017
RCEP – Nhật Bản5,5/10,917
RCEP – Hàn Quốc5/1017
RCEP – Niu Di-lân5/1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.90.20 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)0/*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)3/212
EVFTA (Việt Nam – EU)0/013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0/014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN5/7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a5/7,517
RCEP – Trung Quốc5/7,517
RCEP – Nhật Bản5,5/8,217
RCEP – Hàn Quốc5/7,517
RCEP – Niu Di-lân5/7,517
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4011.90.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)/55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)0/*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)0/58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716
RCEP – ASEAN5/6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a5/6,717
RCEP – Trung Quốc5/7,517
RCEP – Nhật Bản5,5/1017
RCEP – Hàn Quốc5/1017
RCEP – Niu Di-lân5/6,717
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 40.11

hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) 4011.20 - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải 4011.30 - Loại sử dụng cho phương tiện bay 4011.40 - Loại dùng cho xe mô tô 4011.50 - Loại dùng cho xe …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 40.