Mã HS & thuế suất › Chương 40

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of rubber

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Lốp đắp lại:
4012.11.00 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.12.10 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
Of a width not exceeding 450 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
4012.12.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,8; M: 2,711
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
4012.13.00 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
Of a kind used on aircraft
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
- - Loại khác:
4012.19.20 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
Of a kind used on machinery of heading 84.27
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4012.19.30 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:
4012.19.41 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
Of a kind used on agricultural or forestry tractors
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4012.19.49 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP6,3/3,6; M: 9,5/5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)12,7/7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)12,7/7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4012.19.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào2515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.20.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
Of a width not exceeding 450 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào2515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
4012.20.29 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4012.20.30 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
Of a kind used on aircraft
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
4012.20.40 - - Loại dùng cho xe môtô
Of a kind used on motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào2515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
4012.20.50 - - Loại dùng cho xe đạp
Of a kind used on bicycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP4,5; M: 6,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào2515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
4012.20.60 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4012.20.71 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
Of a kind used on agricultural or forestry tractors
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4012.20.79 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4012.20.80 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
Of a kind used on machinery of heading 84.27
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- - Loại khác:
4012.20.91 - - - Lốp trơn (SEN)
Buffed tyres
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
4012.20.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào2015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- Loại khác:
- - Lốp đặc:
4012.90.14 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
4012.90.17 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,8/10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,8/10,914
Việt Nam – Lào515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
4012.90.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào3015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
- - Lốp nửa đặc:
4012.90.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
Of a width not exceeding 450 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào3015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
4012.90.22 - - - Có chiều rộng trên 450 mm
Of a width exceeding 450 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
- - Hoa lốp đắp lại:
4012.90.71 - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)
Of a width not exceeding 450 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào3015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
4012.90.72 - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)
Of a width exceeding 450 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
4012.90.80 - - Lót vành
Tyre flaps
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5,4; M: 8,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)10,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914
Việt Nam – Lào3015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
4012.90.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào515
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
kg/chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 40.12

Nhóm này bao gồm lốp bơm hơi đã được đắp lại bằng cao su và lốp hơi đã qua sử dụng bằng cao su, phù hợp cho việc dùng tiếp hoặc cho việc đắp lại. Lốp đặc được sử dụng, ví dụ, trong đồ chơi có bánh xe …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 40.