Mã HS & thuế suất › Chương 42

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
4202.11.10 - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm
Suit-case or brief-case with maximum dimensions of 56 cm x 45 cm x 25 cm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
chiếc 2519 37.5208/1021
4202.11.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
chiếc 2519 37.5208/1021
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
- - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
4202.12.11 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)
With outer surface of vulcanised fibre
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)(GIC)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 2519 37.5208/1021
4202.12.19 - - - - Loại khác (SEN)
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
- - - Loại khác:
4202.12.91 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
With outer surface of vulcanised fibre
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.12.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
- - Loại khác:
4202.19.20 - - - Mặt ngoài bằng bìa
With outer surface of paperboard
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)(GIC)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 2519 37.5208/1021
4202.19.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)(GIC)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202.21.00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
With outer surface of leather or of composition leather
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)307
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
4202.22.10 - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic
With outer surface of sheeting of plastics
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)307
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.22.20 - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt
With outer surface of textile materials
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)307
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.29.00 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)307
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202.31.00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
With outer surface of leather or of composition leather
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.32.00 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
With outer surface of sheeting of plastics or of textile materials
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.39.00 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
- Loại khác:
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
- - - Túi đựng đồ thể thao:
4202.91.11 - - - - Túi đựng đồ Bowling
Bowling bags
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.91.19 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.91.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
4202.92.10 - - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic
Toiletry bags, of sheeting of plastics
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.92.20 - - - Túi đựng đồ Bowling
Bowling bags
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.92.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517
RCEP – ASEAN12,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518
RCEP – Trung Quốc12,518
RCEP – Nhật Bản13,618
RCEP – Hàn Quốc12,518
RCEP – Niu Di-lân12,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
- - Loại khác:
4202.99.10 - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa
With outer surface of vulcanised fibre or paperboard
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021
4202.99.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317
RCEP – ASEAN12,5/018
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,5/018
RCEP – Trung Quốc12,5/018
RCEP – Nhật Bản13,6/018
RCEP – Hàn Quốc12,5/018
RCEP – Niu Di-lân12,5/018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES
kg/chiếc 2519
✓ khớp 26/2023
37.5208/1021

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 42.02

Nhóm này chỉ bao gồm các mặt hàng đã được nêu tên cụ thể trong đó và các loại đồ chứa tương tự. Các loại đồ chứa này có thể thuộc loại cứng hoặc có lớp nền cứng, hoặc mềm và không có lớp nền. Theo …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 42.