Các sản phẩm bằng gỗ khác
Other articles of wood
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 4421.10.00 | - Mắc treo quần áo Clothes hangers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.20.00 | - Quan tài Coffins
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| - Loại khác: | |||||
| - - Từ tre: | |||||
| 4421.91.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự Spools, cops and bobbins, sewing thread reels and the like
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.91.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêm Match splints
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.91.30 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem Candy-sticks, ice-cream sticks and ice-cream spoons
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.91.40 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.91.50 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện Prayer beads
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.91.60 | - - - Tăm Toothpicks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.91.70 | - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN) Sticks of a kind used for making joss sticks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.91.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)0/04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)2/09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 4421.99.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự Spools, cops and bobbins, sewing thread reels and the like
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêm Match splints
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường; Kiểm dịch thực vật |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.30 | - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép Wooden pegs or pins for footwear
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.40 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem Candy-sticks, ice-cream sticks and ice-cream spoons
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.70 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.80 | - - - Tăm Toothpicks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 4421.99.93 | - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện Prayer beads
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường; Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.94 | - - - - Chuỗi hạt khác Other beads
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường; Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; Thực vật thuộc các phụ lục CITES |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.95 | - - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN) Sticks of a kind used for making joss sticks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.96 | - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN) Barecore
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
| 4421.99.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba022 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Thuế xuất khẩu018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
019 ✓ khớp 73/2025 |
8/1021 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 44.21
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 73/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 31/03/2025 · Còn hiệu lực
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 44.