Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Other printed matter, including printed pictures and photographs
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự: | |||||
| 4911.10.10 | - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa Catalogues listing only educational, technical, scientific, historical or cultural books and publications
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 4911.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác: | |||||
| - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: | |||||
| 4911.91.10 | - - - Bản thiết kế Designs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn: | |||||
| 4911.91.21 | - - - - Giải phẫu học và thực vật học Anatomical and botanical
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 4911.91.29 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 4911.91.91 | - - - - Giải phẫu học và thực vật học Anatomical and botanical
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 4911.91.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 4911.99.10 | - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN) Printed cards for jewellery or for small objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, handbag or on the person
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 4911.99.20 | - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN) Printed labels for explosives other than those of heading 48.21
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 | 8/1020 | ||
| 4911.99.30 | - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN) Educational, technical, scientific, historical or cultural material printed on a set of cards
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 | 8/1020 | ||
| 4911.99.40 | - - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN) Printed matter which grants the right to access, install, reproduce or otherwise use software (including games), data, internet content (including in-game or in-application content) or services, or telecommunications services (including mobile services)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 | 8/1020 | ||
| 4911.99.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền |
2018 | 8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 49.11
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 49.