Mã HS & thuế suất › Chương 69

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện

Ceramic flags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; finishing ceramics

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
- - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:
6907.21.10 - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)
Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản2017
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
m2 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.21.21 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
6907.21.22 - - - - Loại khác, không tráng men
Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
6907.21.23 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
6907.21.24 - - - - Loại khác, đã tráng men
Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
- - - Loại khác:
6907.21.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
6907.21.92 - - - - Loại khác, không tráng men
Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
6907.21.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
6907.21.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.22.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
6907.22.12 - - - - Loại khác, không tráng men
Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
6907.22.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
6907.22.14 - - - - Loại khác, đã tráng men
Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
- - - Loại khác:
6907.22.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
6907.22.92 - - - - Loại khác, không tráng men
Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
6907.22.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
6907.22.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.23.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
6907.23.12 - - - - Loại khác, không tráng men
Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
6907.23.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
6907.23.14 - - - - Loại khác, đã tráng men
Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
- - - Loại khác:
6907.23.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
6907.23.92 - - - - Loại khác, không tráng men
Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
6907.23.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
6907.23.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
m2 3518 52.5198/1020
- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:
- - Không tráng men:
6907.30.11 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
6907.30.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
m2 3518 52.5198/1020
- - Loại khác:
6907.30.91 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
6907.30.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
m2 3518 52.5198/1020
- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:
6907.40.10 - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men
Of a kind used for lining grinding mills, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản2017
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
kg/m2 2018 30198/1020
- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:
6907.40.21 - - - Không tráng men
Unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
6907.40.22 - - - Đã tráng men
Glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
m2 4518 67.5198/1020
- - Loại khác:
6907.40.91 - - - Không tráng men
Unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
m2 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
6907.40.92 - - - Đã tráng men
Glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
m2 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 69.07

Nhóm này bao gồm phiến lát đường và tấm lát bằng gốm, sứ, bao gồm cả gạch lát nền, thường được sử dụng để lát hoặc ốp tường, lát nền và lòng lò, v.v. Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 69.