Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
Ceramic flags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; finishing ceramics
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: | |||||
| - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: | |||||
| 6907.21.10 | - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | |||||
| 6907.21.21 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.21.22 | - - - - Loại khác, không tráng men Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.21.23 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.21.24 | - - - - Loại khác, đã tráng men Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 6907.21.91 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.21.92 | - - - - Loại khác, không tráng men Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.21.93 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.21.94 | - - - - Loại khác, đã tráng men Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | |||||
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | |||||
| 6907.22.11 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.22.12 | - - - - Loại khác, không tráng men Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.22.13 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| 6907.22.14 | - - - - Loại khác, đã tráng men Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 6907.22.91 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| 6907.22.92 | - - - - Loại khác, không tráng men Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| 6907.22.93 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| 6907.22.94 | - - - - Loại khác, đã tráng men Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | |||||
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | |||||
| 6907.23.11 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| 6907.23.12 | - - - - Loại khác, không tráng men Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| 6907.23.13 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| 6907.23.14 | - - - - Loại khác, đã tráng men Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 6907.23.91 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men Paving, hearth or wall tiles, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| 6907.23.92 | - - - - Loại khác, không tráng men Other, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| 6907.23.93 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men Paving, hearth or wall tiles, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| 6907.23.94 | - - - - Loại khác, đã tráng men Other, glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan |
3518 | 8/1020 | ||
| - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | |||||
| - - Không tráng men: | |||||
| 6907.30.11 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| 6907.30.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 |
3518 | 8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 6907.30.91 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| 6907.30.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 |
3518 | 8/1020 | ||
| - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | |||||
| 6907.40.10 | - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men Of a kind used for lining grinding mills, unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 | 8/1020 | ||
| - - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: | |||||
| 6907.40.21 | - - - Không tráng men Unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)31.516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| 6907.40.22 | - - - Đã tráng men Glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)389 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4516 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 |
4518 | 8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 6907.40.91 | - - - Không tráng men Unglazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)359 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 6907.40.92 | - - - Đã tráng men Glazed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)24.516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 69.07
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 69.