Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||||
| - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | |||||
| 7113.11.10 | - - - Bộ phận Parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)(GIC)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Thuế xuất khẩu019 XK ưu đãi EVFTA014 XK ưu đãi UKVFTA015 |
3020 | 8/1022 | ||
| 7113.11.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)(GIC)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Thuế xuất khẩu019 XK ưu đãi EVFTA014 XK ưu đãi UKVFTA015 |
3020 | 8/1022 | ||
| - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||||
| 7113.19.10 | - - - Bộ phận Parts
Có thể đã thay đổi bởi 144/2026/NĐ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)(GIC)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.517 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 Thuế xuất khẩu019 XK ưu đãi CPTPP211 XK ưu đãi EVFTA214 XK ưu đãi UKVFTA215 |
2520 | 8/1022 | ||
| 7113.19.90 | - - - Loại khác Other
Có thể đã thay đổi bởi 144/2026/NĐ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)(GIC)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,114 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,115 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.317 RCEP – ASEAN12,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,518 RCEP – Trung Quốc12,518 RCEP – Nhật Bản13,618 RCEP – Hàn Quốc12,518 RCEP – Niu Di-lân12,518 Thuế xuất khẩu019 XK ưu đãi CPTPP211 XK ưu đãi EVFTA214 XK ưu đãi UKVFTA215 |
2520 | 8/1022 | ||
| - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | |||||
| 7113.20.10 | - - Bộ phận Parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)(GIC)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)249 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2117 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Thuế xuất khẩu019 XK ưu đãi EVFTA014 XK ưu đãi UKVFTA015 |
3020 | 8/1022 | ||
| 7113.20.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)(GIC)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)3,714 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,715 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.117 RCEP – ASEAN1518 RCEP – Ô-xtrây-li-a1518 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản16,418 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1518 Thuế xuất khẩu019 XK ưu đãi EVFTA014 XK ưu đãi UKVFTA015 |
3020 | 8/1022 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 71.13
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 260/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 10/10/2025 · Còn hiệu lực
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 71.