Mã HS & thuế suất › Chương 71

Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý

Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal

Có văn bản mới hơn bản biểu thuế này. Một số dòng của nhóm này có thể đã thay đổi bởi: 144/2026/NĐ-CP (05/05/2026). Đọc văn bản trước khi dùng thuế suất bên dưới.
Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
7115.10.00 - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim
Catalysts in the form of wire cloth or grill, of platinum
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế xuất khẩu018
XK ưu đãi EVFTA013
XK ưu đãi UKVFTA014
kg 3019
✓ khớp 26/2023
45208/1021
- Loại khác:
7115.90.10 - - Bằng vàng hoặc bạc
Of gold or silver
Có thể đã thay đổi bởi 144/2026/NĐ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)249
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế xuất khẩu018
XK ưu đãi CPTPP211
XK ưu đãi EVFTA213
XK ưu đãi UKVFTA214
kg 3019
✓ khớp 26/2023
45208/1021
7115.90.20 - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc
Of metal clad with gold or silver
Có thể đã thay đổi bởi 144/2026/NĐ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.116
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế xuất khẩu018
XK ưu đãi EVFTA013
XK ưu đãi UKVFTA014
kg 3019
✓ khớp 26/2023
45208/1021
7115.90.90 - - Loại khác
Other
Có thể đã thay đổi bởi 144/2026/NĐ-CP
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)612
EVFTA (Việt Nam – EU)3,713
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,714
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.116
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản16,417
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế xuất khẩu018
XK ưu đãi EVFTA013
XK ưu đãi UKVFTA014
kg 3019
✓ khớp 26/2023
45208/1021

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 71.15

Nhóm này bao gồm tất cả các sản phẩm mà toàn bộ hoặc từng phần bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý mà không tạo thành đồ kim hoàn, các bán thành phẩm hoặc chưa hoàn thiện bằng đồ kim …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 260/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 10/10/2025 · Còn hiệu lực
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 71.