Mã HS & thuế suất › Chương 84

Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines)

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Động cơ máy thủy:
8408.10.10 - - Công suất không quá 22,38 kW
Of a power not exceeding 22.38 kW
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)239
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
8408.10.20 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
Of a power exceeding 22.38 kW but not exceeding 100 kW
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)0,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)316
RCEP – ASEAN1,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1,517
RCEP – Trung Quốc1,517
RCEP – Nhật Bản1,617
RCEP – Hàn Quốc1,517
RCEP – Niu Di-lân1,517
chiếc 318
✓ khớp 26/2023
4.5198/1020
8408.10.30 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW
Of a power exceeding 100 kW but not exceeding 750 kW
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8408.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
For vehicles of subheading 8701.10
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
chiếc 2518 37.5198/1020
- - - Loại khác:
8408.20.21 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
8408.20.22 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
chiếc 2018 30198/1020
8408.20.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)0,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc717
RCEP – Nhật Bản4,817
RCEP – Hàn Quốc4,717
RCEP – Niu Di-lân4,717
chiếc 718
✓ khớp 26/2023
10.5198/1020
- - Loại khác:
8408.20.93 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
For vehicles of subheading 8701.10
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)3,113
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- - - Loại khác:
8408.20.94 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
8408.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)2,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2016
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản2017
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
8408.20.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0/011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
- Động cơ khác:
8408.90.10 - - Công suất không quá 18,65 kW
Of a power not exceeding 18.65 kW
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- - Công suất trên 100 kW:
8408.90.51 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
Of a kind used for machinery of heading 84.29 or 84.30
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)0,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
8408.90.52 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)0,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018 5198/1020
8408.90.59 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)0,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
- - Loại khác:
8408.90.91 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
For machinery of heading 84.29 or 84.30
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
8408.90.92 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
chiếc 018 5198/1020
8408.90.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 84.08

Nhóm này bao gồm các động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (trừ những loại thuộc Chương 95), kể cả loại dùng cho xe có gắn động cơ. Những loại động cơ này có cơ cấu máy móc giống với động cơ đốt …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 84.