Mã HS & thuế suất › Chương 84

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc

Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
8414.10.00 - Bơm chân không
Vacuum pumps
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10 - - Bơm xe đạp
Bicycle pumps
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản2017
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
8414.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản2017
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30198/1020
- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
8414.30.40 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
With a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW, or with a displacement per revolution of 220 cc or more
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 318
✓ khớp 26/2023
4.5198/1020
8414.30.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 318
✓ khớp 26/2023
4.5198/1020
8414.40.00 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
Air compressors mounted on a wheeled chassis for towing
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)416
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 718
✓ khớp 26/2023
10.5198/1020
- Quạt:
- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
Table fans and box fans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-BN, KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)279
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2116
RCEP – ASEAN3017
RCEP – Ô-xtrây-li-a3017
RCEP – Trung Quốc3017
RCEP – Nhật Bản3017
RCEP – Hàn Quốc3017
RCEP – Niu Di-lân3017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 3018
✓ khớp 26/2023
45198/1020
- - - Loại khác:
8414.51.91 - - - - Có lưới bảo vệ
With fan guard
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-BN, KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)258
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)279
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
8414.51.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-BN, KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)258
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)279
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
8414.59.10 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)
Fans of a kind used solely or principally for cooling microprocessors, telecommunication apparatus, automatic data processing machines or units of automatic data processing machines
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản10,317
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
8414.59.20 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)117
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản3,417
RCEP – Hàn Quốc3,317
RCEP – Niu Di-lân3,317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
8414.59.30 - - - - Máy thổi khí (SEN)
Blowers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản10,317
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
- - - - Loại khác:
8414.59.41 - - - - - Có lưới bảo vệ
With fan guard
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản10,317
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
8414.59.49 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)157
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản10,317
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
- - - Loại khác:
8414.59.50 - - - - Máy thổi khí (SEN)
Blowers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
- - - - Loại khác:
8414.59.91 - - - - - Có lưới bảo vệ
With fan guard
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
8414.59.92 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 318
✓ khớp 26/2023
4.5198/1020
8414.59.99 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.60.11 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
Laminar airflow cabinets
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8414.60.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.60.91 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
Suitable for industrial use
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
8414.60.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
- Tủ an toàn sinh học kín khí:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.70.11 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
8414.70.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.70.21 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
8414.70.29 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
- Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.80.11 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
Laminar airflow cabinets
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8414.80.19 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.80.21 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
Suitable for industrial use
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
8414.80.29 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
8414.80.30 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
Free-piston generators for gas turbines
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
Gas compression modules suitable for use in oil drilling operations
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
8414.80.42 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)
Of a kind used for automotive air conditioners
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
EVFTA (Việt Nam – EU)0,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4.916
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 718
✓ khớp 26/2023
10.5198/1020
8414.80.43 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)
Sealed units for air conditioning machines
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 318
✓ khớp 26/2023
4.5198/1020
8414.80.49 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)67
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN2,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,517
RCEP – Trung Quốc2,517
RCEP – Nhật Bản2,717
RCEP – Hàn Quốc2,517
RCEP – Niu Di-lân2,517
chiếc 518 7.5198/1020
8414.80.50 - - Máy bơm không khí
Air pumps
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)27
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
8414.80.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN2,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2,517
RCEP – Trung Quốc2,517
RCEP – Nhật Bản2,717
RCEP – Hàn Quốc2,517
RCEP – Niu Di-lân2,517
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
- Bộ phận:
- - Của quạt:
8414.90.21 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
8414.90.22 - - - Của máy thổi khí
Of blowers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
chiếc 1018 15198/1020
8414.90.29 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)10 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)22.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
chiếc 1518
✓ khớp 26/2023
22.5198/1020
- - Của nắp chụp hút:
8414.90.31 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60
Of goods of subheading 8414.60
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
8414.90.32 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80
Of goods of subheading 8414.80
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
8414.90.41 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
For electrically operated machines
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8414.90.42 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
For non-electrically operated machines
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8414.90.50 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
Of goods of subheading 8414.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)7.57
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15198/1020
8414.90.60 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
Of goods of subheading 8414.30
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8414.90.70 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
Of goods of subheading 8414.40
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8414.90.80 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70
Of goods of subheading 8414.70
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8414.90.90 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác
Of other pumps or compressors
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 84.14

Nhóm này bao gồm các loại máy và thiết bị, được vận hành bằng tay hoặc bằng động cơ, dùng để nén không khí hoặc các loại khí khác, hoặc dùng để tạo chân không, cũng như loại máy lưu thông không khí …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 84.